Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối H01
vào được trường nào?

33 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →

Với 25 điểm tổ hợp H01 (H01), thí sinh có thể tham khảo 33 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 2 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

33 ngành từ 14 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.43Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;H06
24.41Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH01;H06;H10;H11
23.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNghệ Thuật Truyền Thông Đương ĐạiH01;H06;H08;H09;H10;H11
23.48Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Mỹ ThuậtH01;H02
23.2Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Công NghiệpH01;H02
22.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH01;H06;H10;H11
22.95Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH01;H06;H10;H11
22.43Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtH01;H06;H08;H09;H10;H11
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →