Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối B03
vào được trường nào?

502 ngành có thể đậu  ·  42 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

502 ngành từ 85 trường

Hiển thị 300/502 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.97Đại Học Khánh HòaGiáo Dục Tiểu HọcD01;C04;C03;C01;B03;C02
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.84Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Khí Hàng Không (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02
25.84Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C02;C03;C04;C14;D01
25.68Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Công Nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02
25.66Đại Học Sài GònGiáo Dục Chính TrịB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.58Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Y Sinh (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.55Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA02;A03;A04;A05;A06;B01;B02;B03;B08;C02;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
25.52Đại Học Cần ThơSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B08
25.47Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Nhiệt
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.39Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Vật Liệu
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.37Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs04A02;B00;B03;B08
25.36Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung Khkt Và Công NghệB03;C01;C02;X02
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.27Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Y Khoa
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02
25.18Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Ô Tô (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.16Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Vật Liệu Polyme Và Compozit
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.13Đại Học Hồng ĐứcGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C04;D01;M00
25.12Đại Học Sài GònGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.07Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hạt Nhân
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Khí - Chế Tạo Máy - Hợp Tác Với Đh Griffith (Úc)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.87Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Sinh HọcB00;B03;B08;X16;X14
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Anh Chuyên Nghiệp Quốc TếB03;C01;C02;X02
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Anh Khkt Và Công NghệB03;C01;C02;X02
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.77Đại Học Sài GònSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08;X13;X14;X15;X16
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.71Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;B03
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;D08
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú Y (Chương Trình Tiên Tiến)A00;B00;B03;C02;D07;D08
24.63Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế ToánA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học VinhTâm Lý Học Giáo DụcB03
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.4Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.33Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm NonB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.25Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY KhoaB00;B03;A02;D08;X14
24.21Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Năng LượngA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B08
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm Lý HọcA01;B03;B08;D01;C00
24.13Đại Học Tây NguyênĐiều DưỡngB00;B03;B08;D07
24.07Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuB00;B03;B08;X14
24.06Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật In
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.05Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
24.01Đại Học Tây NguyênKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B03;B08;D07
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.0Đại Học Hạ LongGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
23.93Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngHuấn Luyện Thể ThaoB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
23.9Đại Học VinhSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02
23.76Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm Non (Cao Đẳng)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
23.72Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;X15;X16
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
23.56Đại Học Bách Khoa Hà NộiPhân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến)A01;B03;C01;C02;D07;X02
23.51Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Tiểu HọcB03
23.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.26Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B03;B08;C02;C08;D07;X10
23.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiHoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.15Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Sinh Học (Ct Tcta)B00;B03;B08;X15;X16
23.13Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Giáo DụcB03;B08;X14
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.08Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08
23.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật LiệuB00;B03;B08;X14
23.02Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
22.75Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiNgôn Ngữ Trung QuốcB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04
22.75Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.7Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngTâm Lý Học, GồM Các Chuyên Ngành: Tâm Lý Học Trường Học Và Tổ Chức ; Tâm Lý Học Lâm SàngC02;D01;B03;C03;C04;C14;X01
22.6Đại Học Tây BắcSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13;X14;X16
22.59Đại Học Sài GònQuản Lý Giáo DụcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.55Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;C08;D13;X13;X14;X16
22.5Đại Học PhenikaaRăng - Hàm - MặtA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học PhenikaaY KhoaA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X13;X16
22.5Đại Học Võ Trường ToảnRăng – Hàm – MặtB00;A02;B03;D08
22.5Đại Học Võ Trường ToảnY KhoaB00;A02;B03;D08
22.48Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Dệt - May
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
22.25Đại Học Sài GònTâm Lý HọcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.22Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.1Đại Học Y Tế Công CộngDinh DưỡngB00;B03;B08;C02;D01;D07
22.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)B00;B03;B08;X14
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
22.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Thể Dục Thể ThaoB03;B08;C00;C14;D14;X01;X58
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Tiên Tiến
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2; IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
21.95Đại Học Sài GònDu LịchB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02
21.76Đại Học Tây NguyênY KhoaB00;B03;B08;D07
21.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênVi Mạch Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;All;BOO;B01;B02;B03;B04;B08;COI;C02;D07;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13-X14;X15;X16
21.75Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Đại Học Sài GònQuản Trị Văn PhòngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.58Đại Học Sài GònLuậtB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.53Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHải Dương HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngQuản Lý TdttB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.35Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Tác Xã HộiD01;B03;C03;C04;C02;C14;X01
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiTài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Sài GònQuốc Tế HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00
21.0Đại Học PhenikaaY Học Cổ TruyềnA00;B00;B03;B08;C02;D07
21.0Đại Học Sài GònViệt Nam HọcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D01;B03;X04
21.0Đại Học Hùng VươngĐiều DưỡngB00;X14;B03;D01
21.0Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY Học Cổ TruyềnB00;B03;A02;D08;X14
21.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
20.96Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmSinh HọcB00;B03;B08;X15;X16
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.5Đại Học Y Tế Công CộngY Tế Công CộngB00;B03;B08;C02;D01;D13
20.5Đại Học Duy TânRăng-Hàm-MặtA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Đại Học Duy TânY KhoaA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08
20.5Đại Học Hòa BìnhY KhoaB00;A02;B03;B08;A00
20.5Đại Học Nam Cần ThơY KhoaA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Đại Học Cửu LongY KhoaA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Cửu LongRăng - Hàm - MặtA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Nam Cần ThơRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Đại Học Đại NamY KhoaA00;B00;B03;B04;B08;D07;X13
20.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiY KhoaA00;A02;B00;D08;B03;X13
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D07;D08
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn Nuôi (Chương Trình Nâng Cao)A00;B00;B03;C02;D07;D08
20.25Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmSinh Học (Cttcta)B00;B03;B08;X15;X16
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.11Đại Học Tây NguyênThú YB00;B03;B08;D07;X08
20.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh Dược HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.01Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.0Đại Học VinhĐiều DưỡngB00;B03;B04;D08
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmLogictics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C04;X04;D01;C02
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngB00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.75Đại Học Hải DươngSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08
19.61Đại Học Cần ThơSinh HọcA02;B00;B03;B08
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều DưỡngB00;B03;B08
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchHộ SinhB00;B03;B08
19.5Đại Học Lạc HồngDược Học (Dược Sĩ)D01;C02;B03;B00;D07;B08
19.5Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02
19.34Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thực Phẩm (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Thực Phẩm; Dinh Dưỡng Và Ẩm Thực)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.06Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
19.0Đại Học Nam Cần ThơDược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Duy TânDượcA00;A02;B00;B03;D08;X14
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Đại Học Hòa BìnhY Học Cổ TruyềnB00;A02;B03;B08;A00
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
19.0Đại Học Trưng VươngDược HọcA00;A02;B00;B03;B08;C02;D07
19.0Đại Học Bình DươngDược HọcA00;B00;B03;C02;C08;D07
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;B03;B08;D07;X10
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Minh Phú -Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangQuản Lý Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangNuôi Trồng Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangNuôi Trồng Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Môi Trường (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Môi Trường; Quản Lý Môi Trường Và An Toàn Vệ Sinh Lao Động)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Hoá Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản; Công Nghệ Sau Thu Hoạch)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thưc Phẩm
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Hải Vương - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKhoa Học Thủy Sản (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Thủy Sản, Khai Thác Thủy Sản)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.81Đại Học Đồng ThápThú YB03
18.78Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thực PhẩmB03
18.76Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.01Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh Học Y DượcA02;B00;B03;B08
18.0Đại Học VinhKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện Tử; Chuyên Ngành Kỹ Thuật Viễn Thông)B03;C01;C02;D01(Gố
18.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY Tế Công CộngA00;B00;B03;B08
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch)B03;C01;C02;D01(Gố
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Sinh Học (Ct Tăng Cường Ta)A02;B00;B03;B08;X13;X16
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Đất Đai Gồm 02 Chuyên Ngành: Quản Lý Đất Đai; Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên.B03;C02;D01;X01;X04
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
17.7Y Dược Đà NẵngTâm Lí Học (Định Hướng Lâm Sàng)B00;B08;B03;D01
17.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
17.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
17.5Đại Học Hồng ĐứcCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C04;D01
17.5Đại Học Trưng VươngĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;B04;B08;C02;C08;D07
17.25Đại Học Y Dược TphcmCông Tác Xã HộiA00;B00;B03;B08
17.17Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Sinh HọcB03
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Hòa BìnhĐiều DưỡngB00;A02;B03;B08;C02
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
17.0Đại Học PhenikaaQuản Lý Bệnh ViệnA00;A01;A02;B00;B03;D01
17.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ SinhA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học PhenikaaHộ SinhA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Y SinhA00;B00;B03;B08;C02;D07
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Tân TràoĐiều DưỡngA02;B00;B01;B03;B08;C08
17.0Đại Học PhenikaaĐiều DưỡngA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Văn HiếnĐiều DưỡngB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00
17.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Duy TânĐiều Dưỡng - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Duy TânĐiều DưỡngA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtAn Toàn, Vệ Sinh Lao ĐộngA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật MỏA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Tuyển KhoángA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

42 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.1Đại Học CmcQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02
26.25Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.32Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Y Sinh
Môn chính: Toán
A00;A01;B00;B03;C01;C02;X02
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.35Đại Học Hà TĩnhGiáo Dục Tiểu HọcB03;C14;C04;X01
26.41Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Kỹ Thuật
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.5Đại Học Đà LạtGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03
26.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiĐiện Tử - Viễn Thông - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02
26.56Đại Học Đồng ThápSư Phạm Sinh HọcB03
26.56Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Điện Và Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.58Đại Học Sài GònSư Phạm Ngữ VănB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
26.6Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hàng Không
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.62Đại Học Bách Khoa Hà NộiTruyền Thông Số Và Kỹ Thuật Đa Phương Tiện (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.62Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.64Đại Học Tây NguyênSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B08
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.68Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Tâm Lý Học Giáo DụcB03;C00;D01;X70
26.7Đại Học CmcĐồ Họa Game
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcDigital Marketing
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcThương Mại Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.74Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.0Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.03Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Ô Tô
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.27Đại Học Bách Khoa Hà NộiTin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02
27.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điện
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.63Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện)
Toán nhân 2
B03
27.72Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiToán - Tin
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.82Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu HọcB03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.83Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02
27.85Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
27.9Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
27.97Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →