Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối C03
vào được trường nào?

1045 ngành có thể đậu  ·  68 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

1045 ngành từ 123 trường

Hiển thị 300/1045 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
26.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14;D15
25.97Đại Học Khánh HòaGiáo Dục Tiểu HọcD01;C04;C03;C01;B03;C02
25.95Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
25.95Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Công Nghiệp Văn HóaC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15
25.91Đại Học Khánh HòaSư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;A07;D14;D15;C03;C04
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu Học – Tiếng JraiA00;C00;C03;D01
25.86Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Truyền ThôngC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.86Đại Học Hùng VươngGiáo Dục Tiểu HọcC01;X01;D01;C03
25.86Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiChính Trị HọcC03;C04;D01;D14;D15;D66
25.84Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C02;C03;C04;C14;D01
25.83Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
25.83Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.8Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Văn Hóa Việt NamC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15
25.79Đại Học Đồng ThápLuậtC03
25.78Đại Học Đồng ThápNgôn Ngữ Trung QuốcC03
25.77Đại Học Thủ Đô Hà NộiVăn HọcC03;C04;D01;D04;D14;D65
25.77Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo ChíC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.77Đại Học Quảng NamGiáo Dục Tiểu HọcA00;C03;X01
25.75Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiNgôn Ngữ HọcC03;C04;D14;D15;D66
25.75Đại Học Thủ Dầu MộtTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Đh)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Chính TrịA00;C00;C02;C03;C04;C19;C20;D01;X70
25.72Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Quốc Tế
Điểm môn Toán: 6.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
25.71Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Hoạt Động Nghệ ThuậtC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.7Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiBáo ChíC03;C04
25.7Đại Học Văn Hóa Hà NộiLữ Hành, Hướng Dẫn Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.67Đại Học Đồng ThápQuản Lý Văn HóaC03
25.66Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc)C01;C02;C03;C04
25.66Đại Học Sài GònGiáo Dục Chính TrịB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.58Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05
25.56Đại Học VinhGiáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04
25.55Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.53Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
25.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐông Phương HọcC03;C04
25.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiVăn HọcC03;C04;D14;D15;D66
25.5Đại Học Thủy LợiLuật Kinh TếC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.5Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Đối NgoạiC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.5Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78
25.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLuậtA00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70
25.47Đại Học Nha TrangLuật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)
Văn nhân 2
D01;X01;C03;C04
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.43Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Văn PhòngC03;C04;D14;D15;D66
25.39Đại Học Tài Chính MarketingLuật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.38Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.37Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC03;C04
25.33Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiHàn Quốc HọcC03;C04
25.33Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.33Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.33Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Tiểu HọcC03;C04;C14;D01;D04;X01
25.31Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐiện Ảnh Và Nghệ Thuật Đại ChúngC03;C04;D14;D15;D66
25.29Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics Và Chuỗi Cung ỨngC03
25.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.25Đại Học Công ĐoànLuậtC00;C03;C07;D01;D14;X70
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Kinh TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
25.25Đại Học Kiểm SátLuậtC01;C02;C03;C04
25.24Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.23Đại Học Văn Hóa Hà NộiNghiên Cứu Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.22Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiVăn Hóa HọcC03;C04;D14;D15;D66
25.21Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
25.18Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
25.17Đại Học Tây NguyênTâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;D01;D14
25.17Đại Học Thủy LợiLuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.13Đại Học Thủ Đô Hà NộiVăn Hóa HọcC03;C19;D14;D65;X70
25.13Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
25.12Đại Học Sài GònGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.12Đại Học Kiểm SátLuật Kinh TếC01;C02;C03;C04
25.12Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Du Lịch Cộng ĐồngC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.1Đại Học Quy NhơnQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;C03;C04;D01;X70;X74
25.08Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh TếC03;X01
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.04Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiLưu Trữ HọcC03;C04;D14;D15;D66
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.0Đại Học Nha TrangNgôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung)(Toán;Văn;Anh;GDKTPL);C03;C04
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
25.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiXã Hội HọcC03;C04;D14;D15;D66
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
25.0Đại Học Nghệ AnCông Nghệ Tài ChínhA00;D01;A01;C03
24.99Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiCông Tác Xã HộiC03;C04;D14;D15;D66
24.99Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Khách SạnC03;C04
24.99Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Lý Thông TinC03;C04;D14;D15;D66
24.95Đại Học Văn Hóa TphcmKinh Doanh Xuất Bản PhẩmC00;C03;C14;D01;D10;D14;D15
24.94Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXã Hội HọcC03;X01
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.89Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTriết HọcC03;C04;D14;D15;D66
24.88Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X02;X03
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.88Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnC03;C04;D29;D30;D44;D45;D64;D65
24.87Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
24.82Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế Chính TrịC03;X01
24.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiNhân HọcC03;C04;D14;D15;D66
24.77Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Thông TinC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.76Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiHán NômC03;C04;D14;D15;D66
24.75Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
24.72Đại Học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam HọcC03;C19;D14;D65;X70
24.7Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnCông Tác Xã HộiC03;X01
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.68Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X74
24.68Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản Lí Giáo DụcC03;D01;X01
24.68Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiKhoa Học Quản LýC03;C04;D14;D15;D66
24.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.65Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06
24.62Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiViệt Nam HọcC03;C04;D14;D15;D66
24.6Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính SáchC03;X01
24.6Đại Học Quy NhơnTâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;C04;D01;X01;X17;X70;X74
24.56Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Hải PhòngLuậtA00;C00;C03;C04;D01;X01
24.5Đại Học Hải PhòngGiáo Dục Tiểu HọcA01;C01;C02;C03;C04;D01
24.5Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;D01;D10;D15
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Quốc TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
24.48Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo Dục Tiểu HọcC03
24.44Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Di Sản Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.41Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiThông Tin - Thư ViệnC03;C04;D14;D15;D66
24.4Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
24.4Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
24.35Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01
24.33Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm NonB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
24.3Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.26Đại Học Văn Hóa Hà NộiKinh Doanh Xuất Bản PhẩmC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.25Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý Nhà NướcC03;X01
24.25Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Mầm NonC03;C04;C14;D01;D04;X01
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.25Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiTài Chính – Ngân Hàng
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.25Đại Học Công Thương TphcmLuậtC00;C03;C14;D01
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Phát Triển
Điểm môn Toán: 6.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật ClcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật HọcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08
24.04Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Ngoại ThươngC03
24.03Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Cđ)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
24.0Học Viện Cán Bộ TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;C03;C04
24.0Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.0Đại Học Công Thương TphcmDu LịchC00;C03;D01;D15
24.0Đại Học Công Thương TphcmLuật Kinh TếC00;C03;C14;D01
24.0Đại Học Nghệ AnLâm HọcA00;D01;A01;C03
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLuậtC00;C03;C04;D01;X01;X25
24.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;D01;D15
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài ChínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
24.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuốc Tế HọcC03;C04
24.0Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Thư ViệnC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTôn Giáo HọcC03;C04;D14;D15;D66
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Hạ LongGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
24.0Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý CôngC03;X01
23.99Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải BiểnC03
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.95Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Lịch Sử - Địa LíC03
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.93Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngHuấn Luyện Thể ThaoB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.85Đại Học Hải DươngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
23.84Đại Học Văn Hóa Hà NộiThư Viện Và Thiết Bị Trường HọcC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.76Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm Non (Cao Đẳng)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
23.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Lý Nhà NướcC03;C04;D01
23.72Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Kinh DoanhC03;A07;A01;D01;D14;D15
23.72Đại Học Công ĐoànCông Tác Xã HộiC00;C03;C07;D01;D14;X70
23.71Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.7Đại Học Quy NhơnCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;D01;D14;X01;X70;X78
23.7Đại Học Công ĐoànXã Hội HọcC00;C03;C07;D01;D14;X70
23.7Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam)C01;C02;C03;C04
23.7Đại Học Văn Hóa Hà NộiBảo Tàng HọcC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.68Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC03;X01
23.67Đại Học Sư Phạm TphcmQuản Lý Giáo DụcC03
23.67Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí MinhC03;X01
23.61Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnTriết HọcC03;X01
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Lữ Hành (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.57Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
23.57Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát TriểnC03;X01
23.53Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
23.5Học Viện Cán Bộ TphcmQuản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01;C03;C04
23.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.5Đại Học Hải PhòngQuản Trị Lữ Hành, Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15
23.5Đại Học Quy NhơnViệt Nam HọcC00;C03;C04;D01;D15;X70
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Nghệ AnKiểm ToánA00;D01;A01;C03
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Tân TràoQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD01;C03;D15;C00
23.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Khách SạnC00;C03;D01;D15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Kinh Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
23.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.48Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.48Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn HóaC03;X01
23.46Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChủ Nghĩa Xã Hội Khoa HọcC03;X01
23.45Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC03;C04;D01
23.44Đại Học Hàng Hải Việt NamTruyền Thông MarketingC03
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtA01;C03;D01
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA01;C03;D01
23.33Đại Học Văn Hóa Hà NộiPhát Triển Công Nghiệp Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu LịchA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLuật
Môn Văn > 6.0 điểm
C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74
23.29Đại Học Hàng Hải Việt NamLuật Kinh DoanhC03
23.28Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
23.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Nhà NướcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số Và Công Nghệ Đa Phương Tiện) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C03
23.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngMarketingA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.25Học Viện Cán Bộ TphcmXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcA01;C00;C03;C04;C14;D01
23.2Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Trị Chất Lượng Giáo DụcC03
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.17Đại Học Mở Hà NộiLuật Kinh Tế
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
23.1Đại Học Đồng NaiGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C03;C04;D01
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.05Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.04Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
23.04Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải ThủyC03
23.03Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X08
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.0Đại Học Tài Chính MarketingToán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.0Đại Học Hoa LưGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;C01
23.0Đại Học Mở Hà NộiLuật
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;C01;C03;C04;D01
23.0Đại Học Đà LạtLuậtD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ HọcC03;D01
23.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLưu Trữ HọcC00;C03;D01;X70;X74
23.0Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.99Đại Học Tài Chính MarketingCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.89Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 3)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.8Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.79Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Kinh DoanhC03
22.77Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Tiểu HọcC03
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtTâm Lý HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKế ToánC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtLuậtC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtDu LịchC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiNgôn Ngữ Trung QuốcB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04
22.7Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngTâm Lý Học, GồM Các Chuyên Ngành: Tâm Lý Học Trường Học Và Tổ Chức ; Tâm Lý Học Lâm SàngC02;D01;B03;C03;C04;C14;X01
22.7Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumGiáo Dục Tiểu HọcC04;C03;D01;X01
22.68Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.6Đại Học Tân TràoTâm Lý HọcC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.6Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục HọcC03
22.6Đại Học Tân TràoQuản Lý Văn HóaC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.59Đại Học Sài GònQuản Lý Giáo DụcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.55Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.51Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
22.5Học Viện Cán Bộ TphcmChính Trị HọcA01;C00;C03;C04;C14;D01
22.5Đại Học Hải PhòngKinh Tế Ngoại ThươngA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
22.5Học Viện Cán Bộ TphcmCông Tác Xã HộiA01;C00;C03;C04;C14;D01;D14
22.5Đại Học Tôn Đức ThắngDu Lịch (Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du Lịch) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm ToánC01;C03;C04;D01;X01;X02
22.5Đại Học Mở Hà NộiLuật Quốc Tế
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
22.47Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.45Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Mầm NonA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
22.44Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Tài Chính Kế ToánC03
22.29Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Tài Chính Ngân HàngC03
22.25Đại Học Sài GònTâm Lý HọcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.25Đại Học Hải PhòngHướng Dẫn Du LịchC00;C03;C04;D01;D14;D15
22.2Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam)C01;C02;C03;C04
22.14Đại Học Nghệ AnNgôn Ngữ TrungD11;D15;D01;C03
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.1Đại Học Tài Chính MarketingBất Động Sản (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.04Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
22.01Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

68 ngành từ 34 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.01Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.03Đại Học Phú YênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;C04;D01
26.04Đại Học Đồng ThápViệt Nam HọcC03
26.05Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.05Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Sự Kiện Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07
26.1Đại Học CmcQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.25Đại Học Phú YênSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14
26.27Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09
26.28Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.28Đại Học Hạ LongGiáo Dục Mầm NonC00;C03;C04;X04;X70;X73;X74;X77
26.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiLịch SửC03;C04;D14;D15;D66
26.33Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04;D01
26.4Đại Học VinhGiáo Dục Quốc Phòng - An NinhC03;C12
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15;C03;C04
26.45Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuan Hệ Công ChúngC03;C04
26.47Đại Học Hải DươngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
26.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTâm Lý HọcC03;C04
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.5Đại Học Đà LạtGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03
26.52Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVăn Hóa HọcC00;D14;C03
26.55Đại Học Đồng ThápTruyền Thông Đa Phương TiệnC03
26.58Đại Học Sài GònSư Phạm Ngữ VănB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
26.58Đại Học Đồng ThápTâm Lý Học Giáo DụcC03
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcDigital Marketing
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcĐồ Họa Game
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcThương Mại Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.75Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Chính TrịC00;C03;D01;D14;X70
26.8Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14;D15
26.82Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý Học Giáo DụcC03;C04
26.83Đại Học Hải DươngSư Phạm Lịch SửA07;A08;C00;C03;C19;D09;D14;X17;X70
26.86Đại Học Thủ Dầu MộtSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C07;C10;D01;D14;D15;X70;X74
26.97Học Viện Ngân HàngLuật Kinh TếC00;C03
26.99Đại Học Bạc LiêuGiáo Dục Tiểu HọcC00;C01;C02;C03;C04;D01
27.0Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.02Đại Học Sài GònLịch SửC00;C03;C07;C10;C12;D14;X70;X71;X72;X73
27.04Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;D01
27.07Đại Học Hoa LưSư Phạm Lịch Sử - Địa LýD14;C00;C03;X70
27.16Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngBáo ChíC00;D14;C03
27.18Đại Học Sài GònSư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;C03;C04;C07;C09;C10;C11;C12;C13;D14;D15;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77
27.2Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)C01;C02;C03;C04
27.21Đại Học Quy NhơnSư Phạm Lịch SửC03;D09;D14;X17;X70
27.26Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 7)C03
27.33Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Pháp LuậtC03;C14;X01;C04
27.35Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01
27.38Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVăn HọcC00;D14;C03
27.38Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Lịch SửC00;C03;C19;D14;D40;X70
27.5Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý HọcC03;C04
27.63Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Lịch SửA07;A08;C00;C03;C19;D14;X17;X70
27.65Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 4)C03
27.65Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 9)C03
27.66Đại Học Đồng ThápĐịa Lý HọcC03
27.7Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Đặc BiệtC03
27.74Đại Học Tây BắcGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70
27.75Đại Học Sư Phạm Hà NộiLịch Sử (Mới)C00;C03;D14
27.76Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 5)C03
27.79Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Công DânC00;C19;X70;C03
27.82Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu HọcB03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.86Đại Học Tôn Đức ThắngXã Hội Học - Chương Trình Tiên Tiến
Văn nhân 2
D14;C04;C03;C01
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
27.9Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;C03;C12;C19;D14;X70
27.99Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
D15;D14;C04;C03;C01
27.99Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Miền Nam)C03;C04
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →