Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối D12 (Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

58 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

27 điểm tổ hợp D12 (Văn, Hóa, Anh) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **58 ngành** và còn tầm với thêm **2 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Đại Học Sài Gòn, Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai, Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2, Đại Học Công Đoàn, Học Viện Hàng Không Việt Nam. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

58 ngành từ 19 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15
25.0Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
24.97Đại Học Công ĐoànNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.8Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.7Đại Học Công ĐoànTruyền Thông Đại ChúngD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.56Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.44Đại Học Hải DươngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D07;D11;D12;D14;D15
24.0Đại Học Công ĐoànDu LịChD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X10
23.03Đại Học Công ĐoànViệt Nam HọcD01;D11;D12;D14;D15;X79
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X80;X81
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.8Đại Học Hải DươngSư Phạm Hoá HọcA00;B00;C02;D07;D12
21.6Đại Học Tân TràoDược HọcA00;A05;B00;C02;C05;C08;D07;D12
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.9Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Thực PhẩmA02;A06;B00;B08;C02;C08;D07;D12
20.5Đại Học Quy NhơnHóa HọcA00;A05;A06;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X09
20.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
19.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Công Nghệ Sinh Học (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Sinh Học Định Hướng Y Sinh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0))A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Định Hướng Giáo Viên Tiếng AnhD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
18.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Sinh Học; Công Nghệ Thực Phẩm; Hóa Học (Hóa Sinh); Kỹ Thuật Hóa Học)A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học PhenikaaLuậtC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh DoanhC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh TếC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuật Quốc TếD01;D11;D12;D14;D15;D66;X78
18.0Đại Học PhenikaaLuật Thương Mại Quốc TếD01;D11;D12;D14;D15;D66;X78
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ Anh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D11;D14;D15;X78;D12;D96;X80;X81
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - HànD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng)D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - TrungD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D15;D09;D12;D14;D66
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.19Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
27.2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D12;D14

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D12)

Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam20.0
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai25.1
Trường Đại Học Công Đoàn23.0
Trường Đại Học Hải Dương21.8
Trường Đại Học Sài Gòn24.6
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 220.020.025.025.925.0
Trường Đại Học Thủ Dầu Một22.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp D12
25 điểm D12  ·  26 điểm D12  ·  28 điểm D12  ·  29 điểm D12
Tổ hợp cùng nhóm — 27 điểm
27 điểm D01  ·  27 điểm D02  ·  27 điểm D03  ·  27 điểm D04