27 điểm tổ hợp D01 (Văn, Toán, Anh) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **3969 ngành** và còn tầm với thêm **141 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Đại Học Hàng Hải Việt Nam, Đại Học Ngoại Thương, Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Hải Phòng, Đại Học Sư Phạm Huế. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.
3969 ngành từ 233 trường
Hiển thị 300/3969 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tiếng Anh Thương Mại | A01;D01 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn Ngữ Trung Quốc Ngoại ngữ nhân 2 | D01;D04;D09;D14;D15;D45 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Sư Phạm Huế | Giáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 26.99 | Đại Học Bạc Liêu | Giáo Dục Tiểu Học | C00;C01;C02;C03;C04;D01 | ↗ |
| 26.93 | Đại Học Đồng Tháp | Luật | D01 | ↗ |
| 26.92 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | ↗ |
| 26.92 | Đại Học Hùng Vương | Sư Phạm Toán (Toán Tin) | A00;X06;D01;X25 | ↗ |
| 26.9 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.9 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C00;D01 | ↗ |
| 26.87 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 26.86 | Đại Học Thủ Dầu Một | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;C07;C10;D01;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 26.83 | Đại Học Hà Nội | Quốc Tế Học (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 26.83 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 26.83 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Luật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Văn hệ số 2 | C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thống Kê Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Anh | D01 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D14;D15;D66 | ↗ |
| 26.77 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.76 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Cần Thơ | Báo Chí | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Văn Hóa Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Văn Hóa | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo Dục Chính Trị | C00;C03;D01;D14;X70 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Cần Thơ | Du Lịch | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Toán Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.71 | Đại Học Hùng Vương | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D15;D14;X78 | ↗ |
| 26.71 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư Phạm Tiếng Anh Điểm TA hệ số 2 | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Y Hà Nội | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.68 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Tâm Lý Học Giáo Dục | B03;C00;D01;X70 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Hà Nội | Kế Toán (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Marketing | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Chính Trị | C00;D01;D14;X01;X25;X70;X74 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Dự Án | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01;D09 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D15;D45 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.6 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Quản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa, Thể Thao, Du Lịch | C00;C14;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.54 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Tài Chính - Ngân Hàng Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 26.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 26.52 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Đồng Nai | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn Ngữ Anh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh Ngoại ngữ nhân 2 | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Cần Thơ | Văn Học | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Đà Lạt | Giáo Dục Tiểu Học | D01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Logistics Và Quản Ký Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.48 | Đại Học Sài Gòn | Thông Tin - Thư Viện | B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08 | ↗ |
| 26.47 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 26.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Ngữ Văn | D01 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Digital Marketing - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15;C03;C04 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26;B00;D01 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.39 | Đại Học Cần Thơ | Luật Kinh Tế | A00;C00;D01;D03 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Ngôn Ngữ Anh (Thí Sinh Nam) | D01 | ↗ |
| 26.35 | Đại Học Hà Nội | Truyền Thông Doanh Nghiệp (Dạy Bằng Tiếng Pháp) Thang điểm 40 | D01;D03 | ↗ |
| 26.35 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Toán Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Tiểu Học | C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.31 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Việt Nam Học | C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09;V00 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Anh | D01 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.27 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Phú Yên | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;D01;D14 | ↗ |
| 26.23 | Học Viện Tài Chính | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D14;D15;D09;D10 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.15 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Cơ Kỹ Thuật | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.14 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 26.14 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Toán Ứng Dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.12 | Đại Học Cần Thơ | Xã Hội Học | A01;C00;C19;D01 | ↗ |
| 26.12 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Sao Đỏ | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D15;D78;D83 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thương Mại Điện Tử Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện Ngoại Giao | Trung Quốc Học | A00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07 | ↗ |
| 26.09 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C01;D01;D03 | ↗ |
| 26.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 26.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 26.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 26.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | D01 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Giáo Dục Mầm Non | C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 26.05 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Quản Trị Lữ Hành | C00;C14;D01;D04 | ↗ |
| 26.05 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.03 | Đại Học Phú Yên | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C00;C03;C04;D01 | ↗ |
| 26.02 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;X26 | ↗ |
| 26.02 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;X25;X78;D15 | ↗ |
| 26.01 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Sư Phạm Tin Học | A00;C01;C04;D01 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Marketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Liên Kết Với Đh West Of England (2+2, 3+1,4+0)) Môn Anh hệ số 2 | D09;D10;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Hải Phòng | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Du Lịch | C00;C14;D01;D04 | ↗ |
| 25.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 25.97 | Đại Học Khánh Hòa | Giáo Dục Tiểu Học | D01;C04;C03;C01;B03;C02 | ↗ |
| 25.97 | Đại Học Cần Thơ | Luật | A00;C00;D01;D03 | ↗ |
| 25.96 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.95 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Quản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Quản Lý Hoạt Động Văn Hóa Xã Hội | C00;C14;D01;D14;D15 | ↗ |
| 25.95 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Văn Hóa Học, Chuyên Ngành Công Nghiệp Văn Hóa | C00;C03;C04;C14;D01;D14;D15 | ↗ |
| 25.95 | Học Viện Ngoại Giao | Quan Hệ Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.94 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 25.93 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | D01 | ↗ |
| 25.92 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Tin Học | A00;X05;X06;D01 | ↗ |
| 25.91 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Địa Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.9 | Học Viện Ngoại Giao | Truyền Thông Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Sư Phạm Huế | Tâm Lý Học Giáo Dục | B00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Giải Trí Và Sự Kiện | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo Dục Tiểu Học – Tiếng Jrai | A00;C00;C03;D01 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Hùng Vương | Giáo Dục Tiểu Học | C01;X01;D01;C03 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Chính Trị Học | C03;C04;D01;D14;D15;D66 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Hà Tĩnh | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du Lịch | C00;C14;D01;D04 | ↗ |
| 25.84 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Tiểu Học | B03;C02;C02;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 25.83 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.8 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Quan Hệ Công Chúng | C00;X74;D01;C20;D15 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Văn Hóa Học, Chuyên Ngành Văn Hóa Việt Nam | C00;C03;C04;C14;D01;D14;D15 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Lịch Sử | D01 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.78 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.77 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Văn Học | C03;C04;D01;D04;D14;D65 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kiểm Toán | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Hà Nội | Nghiên Cứu Phát Triển (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.73 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Chính Trị | A00;C00;C02;C03;C04;C19;C20;D01;X70 | ↗ |
| 25.73 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Mầm Non (Đh) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74 | ↗ |
| 25.73 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.72 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Tế Quốc Tế Điểm môn Toán: 6.25 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Thương Mại | Kiểm Toán (Kiểm Toán) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kiểm Toán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 25.69 | Đại Học Cần Thơ | Luật Dân Sự Và Tố Tụng Dân Sự | A00;C00;D01;D03 | ↗ |
| 25.67 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.64 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh (E-Bba) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.64 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Tiên Tiến Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 | D01 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.62 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Anh Đào tạo tại Long An | D01 | ↗ |
| 25.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Vật Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Số Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.59 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.58 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs11 | A00;A01;B00;C00;D01;C14 | ↗ |
| 25.56 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật Kinh Tế | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.52 | Học Viện Tài Chính | Khoa Học Dữ Liệu Trong Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.51 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Cần Thơ | Du Lịch - Học Tại Khu Hòa An | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Thủy Lợi | Luật Kinh Tế | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Luật | A00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Công Nghiệp Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D10;D14;X78;X25 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Định Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.49 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06 | ↗ |
| 25.48 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Tiên Tiến Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | D01;D01;(Toán;Lí;CCTA);(Toán;Văn;CCTA) | ↗ |
| 25.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 25.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.47 | Đại Học Nha Trang | Marketing Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 25.47 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.47 | Đại Học Nha Trang | Luật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế) Văn nhân 2 | D01;X01;C03;C04 | ↗ |
| 25.46 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kế Toán - Kiểm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quan Hệ Công Chúng | D01 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D45;D55;D63;X37 | ↗ |
| 25.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.43 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
141 ngành từ 39 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.02 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 27.04 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C00;C03;D01 | ↗ |
| 27.06 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh | C00;D01;D14;X70 | ↗ |
| 27.07 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
| 27.08 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 27.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 27.14 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Marketing Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.17 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40) | D01 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Đồng Tháp | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 27.19 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Tiếng Anh | B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D12;D14 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.22 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Toán Học | D01 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;X05;D01 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Pháp Thang điểm 40 | D01;D03 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Tài Chính (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01 | ↗ |
| 27.27 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Quốc Phòng Và An Ninh | C00;D01 | ↗ |
| 27.28 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ ThốNg NhúNg Và Iot (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.32 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 27.32 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Tiểu Học | M00;A01;D01;C04 | ↗ |
| 27.32 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.35 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Quan Hệ Quốc Tế (Thí Sinh Nam) | D01 | ↗ |
| 27.35 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Ngữ Văn | C03;C04;C14;D01;D04;X01 | ↗ |
| 27.36 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | An Toàn Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.39 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Du Lịch | D01 | ↗ |
| 27.4 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại) | A01;D01;D04;D07 | ↗ |
| 27.4 | Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03;D15;D44 | ↗ |
| 27.45 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 27.45 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 27.48 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) Toán nhân 2 | D01;B08;A01 | ↗ |
| 27.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Chính Trị | C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 27.55 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Đặc Biệt | C00;D01 | ↗ |
| 27.58 | Đại Học Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 27.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Luật (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.58 | Đại Học Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 27.59 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Truyền Thông Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Xã Hội Học - Chương Trình Tiên Tiến Văn nhân 2 | D01;C02 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Văn Học | C00;D01 | ↗ |
| 27.69 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;A02 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.72 | Đại Học Đồng Tháp | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 27.74 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Luật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Tiên Tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | C02;D01 | ↗ |
| 27.74 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70 | ↗ |
| 27.75 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.75 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 27.78 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 27.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs09 | A00;B00;C00;D01;C14 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.81 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 27.82 | Đại Học Sư Phạm Huế | Giáo Dục Tiểu Học | B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 27.83 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.83 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 27.86 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.9 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 28.01 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Ngôn Ngữ Anh (Thí Sinh Nữ) | D01 | ↗ |
| 28.03 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Tâm Lý HọC GiáO DụC (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.1 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 28.11 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15;D66;X70;X74;X78 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.17 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc - Cttt Thang điểm 40 | D01;D04;DD2 | ↗ |
| 28.19 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 28.23 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 28.27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Sư Phạm Công Nghệ (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;X26;D01 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.35 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Đức Thang điểm 40 | D01;D05 | ↗ |
| 28.36 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Toán Học (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh) | A01;D01 | ↗ |
| 28.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.39 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 7) | C01;D01 | ↗ |
| 28.45 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs06 | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 28.48 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Công Nghiệp Vinh | Quản Trị Khách Sạn | A00;C00;C03;C20;D01;D10;D15;X01 | ↗ |
| 28.52 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 28.57 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs01 | A00;B00;B03;C01;C02;D01 | ↗ |
| 28.6 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs10 | A00;B00;C00;D01;C14 | ↗ |
| 28.6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.61 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Toán Học | D01 | ↗ |
| 28.66 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Marketing Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.7 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Đặc Biệt | D01 | ↗ |
| 28.71 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Luật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | C02;D01 | ↗ |
| 28.78 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 4) | C01;D01 | ↗ |
| 28.78 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 9) | C01;D01 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.89 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 5) | C01;D01 | ↗ |
| 28.89 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nữ) | D01;D04 | ↗ |
| 28.9 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;D01;X70;X78 | ↗ |
| 28.91 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.97 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Văn Học | D01 | ↗ |
| 29.0 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Nhật Thang điểm 40 | D01;D06 | ↗ |
| 29.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện An Ninh Nhân Dân | 21.8 | 26.1 | 18.3 | 19.4 | 17.5 | 18.8 |
| Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | 16.0 | 17.2 | 23.4 | 23.7 | 25.2 | 23.0 |
| Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | 18.2 | 24.0 | 24.2 | 23.5 | 24.7 | 22.0 |
| Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | 23.1 | 25.0 | 18.4 | 22.2 | 16.4 | 21.7 |
| Học Viện Cán Bộ Tphcm | — | 23.3 | 17.2 | 21.5 | 22.0 | 22.5 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | 24.4 | 25.8 | 24.4 | 25.1 | 22.5 | 21.0 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | 21.7 | 23.9 | 21.7 | 20.0 | 18.0 | 16.2 |
| Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | 19.6 | 26.4 | 19.8 | 16.1 | 18.0 | 18.7 |