Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

3969 ngành có thể đậu  ·  141 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

27 điểm tổ hợp D01 (Văn, Toán, Anh) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **3969 ngành** và còn tầm với thêm **141 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Đại Học Hàng Hải Việt Nam, Đại Học Ngoại Thương, Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Hải Phòng, Đại Học Sư Phạm Huế. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

3969 ngành từ 233 trường

Hiển thị 300/3969 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.0Đại Học Hàng Hải Việt NamTiếng Anh Thương MạiA01;D01↗
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07↗
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
27.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
27.0Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Trung Quốc
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D04;D09;D14;D15;D45↗
27.0Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01↗
26.99Đại Học Bạc LiêuGiáo Dục Tiểu HọcC00;C01;C02;C03;C04;D01↗
26.93Đại Học Đồng ThápLuậtD01↗
26.92Đại Học Đồng ThápNgôn Ngữ Trung QuốcD01↗
26.92Đại Học Hùng VươngSư Phạm Toán (Toán Tin)A00;X06;D01;X25↗
26.9Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)D01;D07;X25;X26↗
26.9Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;D01↗
26.87Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C00;D01↗
26.86Đại Học Thủ Dầu MộtSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C07;C10;D01;D14;D15;X70;X74↗
26.85Đại Học Quy NhơnSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15↗
26.85Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15↗
26.83Đại Học Hà NộiQuốc Tế Học (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
26.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
26.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01↗
26.8Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14;D15↗
26.8Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu)A00;A01;D01;D07↗
26.8Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống Kê Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.79Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc TếD01;D07;X25;X26↗
26.79Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng AnhD01↗
26.78Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda)A00;A01;D01;D07↗
26.78Đại Học Tôn Đức ThắngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
26.78Đại Học Cần ThơSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D66↗
26.77Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D07↗
26.76Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04↗
26.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.75Đại Học Cần ThơBáo ChíC00;D01;D14;D15↗
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
26.75Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Văn HóaC00;D01;D14;D15↗
26.75Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Chính TrịC00;C03;D01;D14;X70↗
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
26.73Đại Học Cần ThơDu LịchC00;D01;D14;D15↗
26.73Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01↗
26.71Đại Học Hùng VươngSư Phạm Tiếng AnhD01;D15;D14;X78↗
26.71Đại Học Tây NguyênSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;X78↗
26.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư Phạm Tiếng Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10↗
26.7Đại Học Y Hà NộiTâm Lý HọcD01↗
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
26.68Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Tâm Lý Học Giáo DụcB03;C00;D01;X70↗
26.67Đại Học Hà NộiKế Toán (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
26.67Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện TửD01;D07;X25;X26↗
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
26.65Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
26.65Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Chính TrịC00;D01;D14;X01;X25;X70;X74↗
26.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07↗
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01↗
26.63Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Dự ÁnA00;A01;D01;D07↗
26.62Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
26.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01;D09↗
26.6Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D15;D45↗
26.6Đại Học Thương MạiKinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.6Học Viện Tài ChínhKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
26.6Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
26.55Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D02;D03;D04;D06;D07↗
26.55Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa, Thể Thao, Du LịchC00;C14;D01;D14;D15↗
26.54Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84↗
26.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
26.52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.51Đại Học Đồng NaiSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15↗
26.51Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn Ngữ AnhA00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Anh
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D09;D10;D14;D15↗
26.5Đại Học Cần ThơVăn HọcC00;D01;D14;D15↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân Lực - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
26.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)D01;D07;X25;X26↗
26.5Đại Học Đà LạtGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03↗
26.5Đại Học Kinh Tế TphcmMarketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công Chúng - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08↗
26.47Đại Học Hải DươngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
26.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing)D01;D07;X25;X26↗
26.42Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Ngữ VănD01↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânDigital Marketing - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện Tử - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15;C03;C04↗
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01↗
26.4Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
26.4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79↗
26.4Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
26.39Đại Học Cần ThơLuật Kinh TếA00;C00;D01;D03↗
26.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01↗
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
26.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
26.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07↗
26.38Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Anh (Thí Sinh Nam)D01↗
26.35Đại Học Hà NộiTruyền Thông Doanh Nghiệp (Dạy Bằng Tiếng Pháp)
Thang điểm 40
D01;D03↗
26.35Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.33Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04;D01↗
26.33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)D01;D07;X25;X26↗
26.31Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính)A00;A01;D01;D07↗
26.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
26.3Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
26.3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam HọcC00;D01;X70;X74↗
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D06;D07↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.3Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26↗
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00↗
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07↗
26.29Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01↗
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07↗
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.28Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
26.27Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09↗
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07↗
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07↗
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07↗
26.25Đại Học Phú YênSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14↗
26.23Học Viện Tài ChínhMarketingA00;A01;D01;D07↗
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
26.2Đại Học Khánh HòaSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D09;D10↗
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D06;D07↗
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01↗
26.14Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
26.14Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
26.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01↗
26.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07↗
26.12Đại Học Cần ThơXã Hội HọcA01;C00;C19;D01↗
26.12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
26.1Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại)A01;D01;D07↗
26.1Đại Học Hà NộiTài Chính - Ngân Hàng (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
26.1Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
26.1Đại Học Sao ĐỏSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D15;D78;D83↗
26.1Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07↗
26.1Đại Học Kinh Tế TphcmThương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15↗
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07↗
26.09Đại Học Cần ThơGiáo Dục Tiểu HọcA00;C01;D01;D03↗
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01↗
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01↗
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07↗
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Quản LýA00;A01;D01;D07↗
26.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Mầm NonC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
26.05Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Quản Trị Lữ HànhC00;C14;D01;D04↗
26.05Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
26.03Đại Học Phú YênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;C04;D01↗
26.02Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;X26↗
26.02Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tiếng AnhD01;X25;X78;D15↗
26.01Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
26.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácSư Phạm Tin HọcA00;C01;C04;D01↗
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01↗
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26↗
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02↗
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26↗
26.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
26.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Liên Kết Với Đh West Of England (2+2, 3+1,4+0))
Môn Anh hệ số 2
D09;D10;D01;D14;D15↗
26.0Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện TửA01;D01;D09;D10;X25;X26↗
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14;D15↗
26.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
26.0Đại Học Văn Hóa TphcmDu LịchC00;C14;D01;D04↗
25.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
25.97Đại Học Khánh HòaGiáo Dục Tiểu HọcD01;C04;C03;C01;B03;C02↗
25.97Đại Học Cần ThơLuậtA00;C00;D01;D03↗
25.96Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00;A01;D01;D07↗
25.95Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Quản Lý Hoạt Động Văn Hóa Xã HộiC00;C14;D01;D14;D15↗
25.95Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Công Nghiệp Văn HóaC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15↗
25.95Học Viện Ngoại GiaoQuan Hệ Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2↗
25.94Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu HọcD01↗
25.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01↗
25.92Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tin HọcA00;X05;X06;D01↗
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.9Học Viện Ngoại GiaoTruyền Thông Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2↗
25.9Đại Học Sư Phạm HuếTâm Lý Học Giáo DụcB00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
25.9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab)A00;A01;D01;D07↗
25.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Giải Trí Và Sự KiệnA00;A01;D01;D07↗
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07↗
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu Học – Tiếng JraiA00;C00;C03;D01↗
25.89Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90↗
25.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01↗
25.86Đại Học Hùng VươngGiáo Dục Tiểu HọcC01;X01;D01;C03↗
25.86Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiChính Trị HọcC03;C04;D01;D14;D15;D66↗
25.86Đại Học Giao Thông Vận TảiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
25.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01↗
25.85Đại Học Hà TĩnhGiáo Dục Tiểu HọcD01↗
25.85Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du LịchC00;C14;D01;D04↗
25.84Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C02;C03;C04;C14;D01↗
25.83Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
25.8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
25.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07↗
25.8Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan Hệ Công ChúngC00;X74;D01;C20;D15↗
25.8Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Văn Hóa Việt NamC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15↗
25.8Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kế Toán - Kiếm ToánA01;D01;D07↗
25.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiLịch SửD01↗
25.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07↗
25.78Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị)A00;A01;C01;D01↗
25.77Đại Học Thủ Đô Hà NộiVăn HọcC03;C04;D01;D04;D14;D65↗
25.75Đại Học Thủ Dầu MộtTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài ChínhD01;D07;X25;X26↗
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26↗
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKiểm ToánD01;D07;X25;X26↗
25.75Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07↗
25.75Đại Học Hà NộiNghiên Cứu Phát Triển (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)D01;D07;X25;X26↗
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)D01;D07;X25;X26↗
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Chính TrịA00;C00;C02;C03;C04;C19;C20;D01;X70↗
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Đh)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74↗
25.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26↗
25.72Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Quốc Tế
Điểm môn Toán: 6.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Quốc TếA01;D01;D03;D07↗
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
25.7Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán)A00;A01;D01;D07↗
25.7Đại Học Kinh Tế TphcmKiểm Toán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06↗
25.69Đại Học Cần ThơLuật Dân Sự Và Tố Tụng Dân SựA00;C00;D01;D03↗
25.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
25.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
25.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh (E-Bba)A00;A01;D01;D07↗
25.64Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Anh - Chương Trình Tiên Tiến
Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
D01↗
25.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
25.63Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)D01;D07;X25;X26↗
25.62Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng Anh
Đào tạo tại Long An
D01↗
25.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07↗
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.6Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Số
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.6Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07↗
25.59Đại Học Kinh Tế Quốc DânAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;D07↗
25.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
25.58Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05↗
25.57Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs11A00;A01;B00;C00;D01;C14↗
25.56Học Viện Tài ChínhKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07↗
25.55Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Sự Kiện Văn HóaD01↗
25.55Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếD01;D02;D03;D04;D05;D06↗
25.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
25.53Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngD01;D07;X25;X26↗
25.52Học Viện Tài ChínhKhoa Học Dữ Liệu Trong Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
25.51Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
25.5Đại Học Cần ThơDu Lịch - Học Tại Khu Hòa AnC00;D01;D14;D15↗
25.5Đại Học Thủy LợiLuật Kinh TếC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
25.5Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)D01;D09;D14;D15↗
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
25.5Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
25.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTâm Lý HọcD01↗
25.5Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78↗
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
25.5Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLuậtA00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70↗
25.5Đại Học Công Nghiệp VinhKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03↗
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07↗
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07↗
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)D01;D07;X25;X26↗
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26↗
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
25.5Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;X78;X25↗
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26↗
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐịnh Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary)A00;A01;D01;D07↗
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06↗
25.48Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Tiên Tiến
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
D01;D01;(Toán;Lí;CCTA);(Toán;Văn;CCTA)↗
25.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
25.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
25.47Đại Học Nha TrangMarketing
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04↗
25.47Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
25.47Đại Học Nha TrangLuật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)
Văn nhân 2
D01;X01;C03;C04↗
25.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;C01;D01↗
25.45Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kế Toán - Kiểm ToánA01;D01;D07↗
25.45Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuan Hệ Công ChúngD01↗
25.45Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37↗
25.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07↗
25.43Học Viện Tài ChínhKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
25.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07↗
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất Động SảnA00;A01;D01;D07↗
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;D01;D07↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

141 ngành từ 39 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.02Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90↗
27.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.03Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65↗
27.04Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;D01↗
27.06Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Quốc Phòng - An NinhC00;D01;D14;X70↗
27.07Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D66;X78↗
27.08Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Tây Ban Nha
Thang điểm 40
D01↗
27.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThương Mại Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.1Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D09;D14↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D07↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế ToánA00;A01;D01;D07↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
27.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
27.14Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu)
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84↗
27.15Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tiếng PhápD01;D03↗
27.15Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Marketing Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.17Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)D01↗
27.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.18Đại Học Đồng ThápViệt Nam HọcD01↗
27.19Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81↗
27.2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D12;D14↗
27.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
27.2Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D07↗
27.22Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcD01↗
27.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D09;D10;D14;D15↗
27.25Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Toán HọcA00;A01;X05;D01↗
27.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab)A00;A01;D01;D07↗
27.25Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Pháp
Thang điểm 40
D01;D03↗
27.25Đại Học Hà NộiCông Nghệ Tài Chính (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01↗
27.27Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Quốc Phòng Và An NinhC00;D01↗
27.28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ ThốNg NhúNg Và Iot (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại)A00;A01;D01;D07↗
27.32Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý Học Giáo DụcD01↗
27.32Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácGiáo Dục Tiểu HọcM00;A01;D01;C04↗
27.32Đại Học Hạ LongSư Phạm Ngữ VănC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78↗
27.34Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
27.35Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựQuan Hệ Quốc Tế (Thí Sinh Nam)D01↗
27.35Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01↗
27.36Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
27.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmAn Toàn Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.38Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01↗
27.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
27.39Đại Học Sư Phạm TphcmDu LịchD01↗
27.4Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại)A01;D01;D04;D07↗
27.4Đại Học Ngoại Ngữ HuếSư Phạm Tiếng PhápD01;D03;D15;D44↗
27.45Đại Học Sư Phạm TphcmViệt Nam HọcD01↗
27.45Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn)
Toán nhân 2
D01;A01;D07↗
27.48Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện)
Toán nhân 2
D01;B08;A01↗
27.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.5Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Số)A00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Doanh Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07↗
27.52Đại Học Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
27.52Đại Học Tây BắcGiáo Dục Chính TrịC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
27.55Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtC00;D01↗
27.58Đại Học Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
D01↗
27.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLuật (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.58Đại Học Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
27.59Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
27.6Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.6Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D07↗
27.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânTruyền Thông MarketingA00;A01;D01;D07↗
27.61Đại Học Tôn Đức ThắngXã Hội Học - Chương Trình Tiên Tiến
Văn nhân 2
D01;C02↗
27.64Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn HọcC00;D01↗
27.69Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic)A00;A01;D01;D07↗
27.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;A02↗
27.7Đại Học Kinh Tế TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07↗
27.72Đại Học Đồng ThápTâm Lý Học Giáo DụcD01↗
27.73Đại Học Tôn Đức ThắngKiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu)
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
27.74Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
C02;D01↗
27.74Đại Học Tây BắcGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70↗
27.75Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26;D01↗
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
27.78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01↗
27.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25↗
27.8Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs09A00;B00;C00;D01;C14↗
27.8Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng)A00;A01;D01;D07↗
27.81Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiSư Phạm Tiếng Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5↗
27.82Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu HọcB03;C00;C03;C04;C14;D01;X01↗
27.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
27.86Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26;D01↗
27.9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26;D01↗
28.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07↗
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
28.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
28.0Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý HọcD01↗
28.01Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Anh (Thí Sinh Nữ)D01↗
28.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmTâm Lý HọC GiáO DụC (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.07Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công ChúngA00;A01;D01;D07↗
28.09Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế)
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
28.09Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
28.1Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiSư Phạm Tiếng NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63↗
28.11Đại Học Tây BắcSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15;D66;X70;X74;X78↗
28.12Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingA00;A01;D01;D07↗
28.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
28.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.17Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Hàn Quốc - Cttt
Thang điểm 40
D01;D04;DD2↗
28.19Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
28.23Đại Học Cần ThơSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15↗
28.25Đại Học Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01↗
28.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmSư Phạm Công Nghệ (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;X26;D01↗
28.3Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
28.35Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Đức
Thang điểm 40
D01;D05↗
28.36Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Toán Học (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh)A01;D01↗
28.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
28.39Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 7)C01;D01↗
28.45Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs06C00;C03;C04;D01;D14;D15↗
28.48Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC00;D01↗
28.5Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
28.5Đại Học Hàng Hải Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;D01↗
28.5Đại Học Công Nghiệp VinhQuản Trị Khách SạnA00;C00;C03;C20;D01;D10;D15;X01↗
28.52Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Ngữ VănC00;D01;X70;X74↗
28.57Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs01A00;B00;B03;C01;C02;D01↗
28.6Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs10A00;B00;C00;D01;C14↗
28.6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
28.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
28.61Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84↗
28.66Đại Học Đồng ThápSư Phạm Toán HọcD01↗
28.66Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnMarketing
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84↗
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
28.7Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Đặc BiệtD01↗
28.71Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
C02;D01↗
28.78Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 4)C01;D01↗
28.78Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 9)C01;D01↗
28.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.83Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07↗
28.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.89Học Viện Biên PhòngBiên Phòng (Quân Khu 5)C01;D01↗
28.89Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nữ)D01;D04↗
28.9Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Ngữ VănC00;D01;X70;X78↗
28.91Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84↗
28.97Đại Học Sư Phạm TphcmVăn HọcD01↗
29.0Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Nhật
Thang điểm 40
D01;D06↗
29.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)
Toán nhân 2
D01;A01;D07↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →