Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

24 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

Với 27 điểm tổ hợp T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm rất cao thuộc top đầu cả nước trong khối năng khiếu đặc thù, mở ra lợi thế lớn ở hầu hết các trường đào tạo Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng 24 ngành và còn 2 ngành tầm với tại các trường như Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn ngành phù hợp nhất với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

24 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.76Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácGiáo Dục Thể ChấtT00;T03;T05;T06;T08;T09
26.0Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmGiáo Dục Thể Chất
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
25.57Đại Học Tây BắcGiáo Dục Thể ChấtT00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11
24.65Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07
23.23Đại Học Cần ThơGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T06;T10
22.88Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT00
22.85Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmQuản Lý Thể Dục Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
21.72Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT00
21.41Khoa Giáo Dục Thể Chất HuếGiáo Dục Thế ChấtT00;T02;T05;T07;T08
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmY Sinh Học Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmỌuản Lý Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T03;T05;T06;T08;T09
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácHuấn Luyện Thể ThaoT00;T03;T05;T06;T08;T09
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.39Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T05;T06
27.98Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện)
NK TDTT nhân 2; Toán nhân 2
(Văn;Anh;C01;NK TDTT);T00

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →