Với 27 điểm tổ hợp T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm rất cao thuộc top đầu cả nước trong khối năng khiếu đặc thù, mở ra lợi thế lớn ở hầu hết các trường đào tạo Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng 24 ngành và còn 2 ngành tầm với tại các trường như Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn ngành phù hợp nhất với định hướng của bạn.
24 ngành từ 13 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.76 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Thể Chất | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Thể Chất | T00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 22.88 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T00 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T00 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
2 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →