Với 23 điểm tổ hợp T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **15 ngành**, đồng thời có thêm **6 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế, Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
15 ngành từ 9 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.88 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T00 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T00 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
6 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →