Điểm chuẩn tham khảo 2025

23 điểm khối T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

15 ngành có thể đậu  ·  6 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 22 điểm 24 điểm →

Với 23 điểm tổ hợp T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **15 ngành**, đồng thời có thêm **6 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế, Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025

15 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.88Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT00
22.85Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmQuản Lý Thể Dục Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
21.72Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT00
21.41Khoa Giáo Dục Thể Chất HuếGiáo Dục Thế ChấtT00;T02;T05;T07;T08
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmY Sinh Học Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmỌuản Lý Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácHuấn Luyện Thể ThaoT00;T03;T05;T06;T08;T09
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T03;T05;T06;T08;T09
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)

6 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.23Đại Học Cần ThơGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T06;T10
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06
24.65Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →