Với 26 điểm tổ hợp T00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở ngưỡng cạnh tranh tốt trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — mức này đủ để nhắm vào nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có yêu cầu đầu vào cao. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **23 ngành**, đồng thời còn **3 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương, Đại Học Thủ Đô Hà Nội. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ **HAT 360** để khám phá toàn bộ lựa chọn phù hợp với năng lực của bạn.
23 ngành từ 13 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.0 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Thể Chất | T00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 22.88 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T00 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T00 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
3 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.76 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Thể Chất | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 27.39 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 27.98 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) NK TDTT nhân 2; Toán nhân 2 | (Văn;Anh;C01;NK TDTT);T00 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 26 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Hải Dương | — | — | — | 19.0 | — | 24.4 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 25.0 | 24.0 | — | 21.0 | 18.0 | 20.2 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | — | — | — | 23.9 | 23.8 | 22.9 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | — | 18.0 | 15.0 | 18.7 | 18.4 | 18.0 |
| Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội | — | — | — | — | — | 23.5 |
| Trường Đại Học Tây Bắc | 18.5 | 18.0 | 18.0 | 23.6 | 25.6 | 25.6 |
| Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | 14.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Đại Học Cần Thơ | 17.5 | 24.2 | 20.2 | 23.5 | 25.6 | 23.2 |