Với 27 điểm tổ hợp T06 (Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm rất cao thuộc top đầu cả nước trong khối năng khiếu đặc thù, mở ra lợi thế lớn ở hầu hết các trường đào tạo Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng 13 ngành và còn 1 ngành tầm với tại các trường như Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn ngành phù hợp nhất với định hướng của bạn.
13 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.76 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Thể Chất | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 22.03 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 20.87 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T06 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.39 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →