Với 25 điểm tổ hợp T06 (Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong khối năng khiếu đặc thù — đủ để nhắm tới nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có chất lượng tốt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, bạn có thể đậu thẳng **12 ngành** và còn **1 ngành** tầm với tại các trường như Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Quy Nhơn. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025
12 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 22.03 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 20.87 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T06 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.76 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Thể Chất | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →