Với 20 điểm tổ hợp T06 (Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở mức trung bình khá trong kỳ tuyển sinh năm nay — không quá thấp, nhưng cũng cần chọn trường thật kỹ để không bỏ lỡ cơ hội. Tin vui là có đến 5 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 4 ngành tầm với nếu biết tính toán, trải dài ở các trường như Đại Học Quy Nhơn, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác. Hãy xem bảng phân tích bên dưới và thử ngay công cụ HAT 360 để biết chính xác mình nên đặt nguyện vọng vào đâu.
5 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T03;T05;T06;T08;T09 | ↗ |
4 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.87 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 20 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn | — | — | — | — | — | 19.8 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | — | 18.0 | — | — | — | 18.0 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | — | — | 21.0 | 23.0 | 24.0 | 21.0 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp | 17.5 | 23.0 | 18.0 | 25.7 | 25.7 | 20.9 |