Điểm chuẩn tham khảo 2025

29 điểm khối X07
vào được trường nào?

394 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 28 điểm 30 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025

394 ngành từ 51 trường

Hiển thị 300/394 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.5Đại Học Đà LạtSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
28.47Đại Học Đồng ThápSư Phạm Vật LýX07
28.33Đại Học Sài GònSư Phạm Vật LýA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
28.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmThiết Kế Vi MạchA00;A02;X06;X07
28.25Đại Học Đà LạtSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X06;X07
28.0Đại Học CmcCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design)
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
27.1Đại Học Đà LạtSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
26.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
26.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A02;X06;X07
26.5Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông MinhA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07
26.18Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHóa HọcA00;A02;X07;X08;X12
26.17Đại Học Sư Phạm TphcmToán Ứng DụngA00;X06;X07
26.15Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Vật LýA00;X07
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26
26.13Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07
26.08Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X07
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngX06;X07
25.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
25.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A00;A02;X06;X07
25.55Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA02;A03;A04;A05;A06;B01;B02;B03;B08;C02;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
25.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.5Đại Học PhenikaaHệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;A02;C01;X06;X07
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.22Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Cttcta)A00;A02;X07;X08;X12
25.22Đại Học Đồng ThápSư Phạm Công NghệX07
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07
25.02Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;X07
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Sư Phạm TphcmVật Lý HọcX07
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Học (Ct Tcta)A00;A02;A03;A04;C01;X05;X06;X07;X08
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHóa Học (Ct Tcta)A00;A02;C02;X07;X08;X12
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08
24.05Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;C01;C02;D01;X07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.6Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngC04;X07;X23
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.6Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Công NghệA02;X07
22.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHải Dương HọcA00;A02;A04;X06;X07;X08;X10
22.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;C01;D01;X07;X06
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng LượngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.01Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT NhiệTA00;A01;X06;X07
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;X06;X07
21.85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06;X07
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X07
21.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênVi Mạch Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;All;BOO;B01;B02;B03;B04;B08;COI;C02;D07;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13-X14;X15;X16
21.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X07
21.75Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Công NghệA00;A01;X07;X08
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X07
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.38Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev)A00;A01;D07;X06;X07;X26
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết Kế Cơ Khí Và Kiểu Dáng Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.27Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07;X26
21.25Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X07
21.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.09Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học PhenikaaChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00;A01;B00;D07;X06;X07
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thực Phẩm Và Chế BiếnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKhoa Học Môi TrườngA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Đại Học Đà LạtKỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;X06;X07
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Nhiệt, Chuyên Ngành Quản Lý Năng LượngA00;A01;X05;X06;X07
21.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;C01;X07
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.95Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNăng Lượng Tái TạoA00;A01;X06;X07
20.6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Y SinhA00;A01;X06;X07
20.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược LiệuA00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamThú YA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy Tính (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.25Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh)A00;A01;C01;D01;X06;X07
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.01Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A10;C01;D01;X05;X07
20.0Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;X07;X08;X11;X12;X27;X28
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thông Tin Và Kỹ Thuật SốA00;A01;C01;C02;C03;D01;X02;X03;X04;X07;X08
19.6Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKhoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;D01;X07;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng, Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;X05;X06;X07
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.3Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Tàu ThủyA00;A01;X06;X07;X26
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
19.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí)A00;A01;C01;D01;X06;X07
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.8Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôX07
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Điều Kiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;X06;X07
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.5Đại Học Đà LạtVật Lý HọcA00;A01;A02;X06;X07
17.5Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;X06;X07
17.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;X07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Thông Tin (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D07;X06;X10;X07
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.1Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;V00;X07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ AnhD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →