Với 30 điểm tổ hợp X90 (X90), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh đạt điểm tuyệt đối — mức hiếm gặp và cực kỳ cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh đại học năm nay. Dựa trên dữ liệu điểm chuẩn, bạn có thể đậu thẳng vào **30 ngành**, đồng thời còn **0 ngành** tầm với tại các trường hàng đầu như Ngoại Ngữ Thái Nguyên, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Hạ Long. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm những lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.
30 ngành từ 7 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.02 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 26.0 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | A00;C03;C04;X01;X78;X86;X90 | ↗ |
| 26.0 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Thương Hiệu | A00;C03;C04;X01;X78;X86;X90 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.38 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Luật | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.32 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.28 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Tâm Lí Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.22 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Mở Tphcm | Tâm Lý Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Chính Trị Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Tác Xã Hội | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.38 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | D14;D15;X78;X86;X90 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Đặc Biệt | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 23.97 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Giáo Dục | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 23.54 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.07 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Công | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Quy Nhơn | Đông Phương Học | C00;D14;D15;D63;D65;X70;X78;X90 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 21.4 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 19.9 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 19.3 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Anh | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 30 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên | — | — | — | — | — | 21.4 |