Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối X90 (X90)
vào được trường nào?

30 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp X90 (X90), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh đạt điểm tuyệt đối — mức hiếm gặp và cực kỳ cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh đại học năm nay. Dựa trên dữ liệu điểm chuẩn, bạn có thể đậu thẳng vào **30 ngành**, đồng thời còn **0 ngành** tầm với tại các trường hàng đầu như Ngoại Ngữ Thái Nguyên, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Hạ Long. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm những lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

30 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.02Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
25.89Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.38Đại Học Thủ Đô Hà NộiLuậtC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.32Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.28Đại Học Thủ Đô Hà NộiTâm Lí HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.22Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
24.75Đại Học Thủ Đô Hà NộiChính Trị HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Tác Xã HộiC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.38Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnD14;D15;X78;X86;X90
24.17Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.97Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.96Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.54Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.07Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
22.5Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90
22.3Đại Học Quy NhơnĐông Phương HọcC00;D14;D15;D63;D65;X70;X78;X90
21.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
21.4Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
20.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.9Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.3Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
17.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X90)

Các trường có điểm chuẩn gần 30 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên21.4
🔗 Điểm khác — tổ hợp X90
28 điểm X90  ·  29 điểm X90
Tổ hợp cùng nhóm — 30 điểm
30 điểm A00  ·  30 điểm A01  ·  30 điểm A02  ·  30 điểm A03