Với 30 điểm tổ hợp A01, bạn đang sở hữu một mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm nay. Mức điểm này mở ra cơ hội trúng tuyển vào 3.438 ngành trên toàn quốc, với những trường uy tín như Học Viện Biên Phòng, ĐH Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM, ĐH Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TP.HCM… tuy nhiên hiện chưa có ngành nào ở vùng tầm với (30–32 điểm), nên bạn hoàn toàn có thể tự tin nhắm đến những lựa chọn chất lượng cao. Hãy khám phá bảng dữ liệu chi tiết bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ra ngành học ph
3438 ngành từ 228 trường
Hiển thị 300/3438 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 29.91 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 4) | A01 | ↗ |
| 29.91 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 9) | A01 | ↗ |
| 29.9 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 29.81 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Khoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến) | A01;B08;X26 | ↗ |
| 29.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.6 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 29.58 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 29.52 | Học Viện Biên Phòng | Biên Phòng (Quân Khu 7) | A01 | ↗ |
| 29.39 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 29.33 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.25 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nữ) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 29.21 | Đại Học Tài Chính Marketing | Marketing (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 29.19 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cntt: Khoa Học Máy Tính Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 29.15 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07 | ↗ |
| 29.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A01;B08;X26 | ↗ |
| 29.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 29.05 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 29.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 28.92 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 28.91 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.88 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 28.83 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nữ) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.69 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.67 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Global Ict) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.66 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Marketing Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.61 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.48 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.36 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Toán Học (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh) | A01;D01 | ↗ |
| 28.33 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Bắc) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 28.31 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí | A00;A01 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;X26;D01 | ↗ |
| 28.27 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Toán Học | A00;A01 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;X06;X07 | ↗ |
| 28.19 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 28.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.1 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.08 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế) | A00;A01 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;X06 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Toán Học Đào tạo tại Long An | A01 | ↗ |
| 28.06 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Vật Lý | A01;A00;X06;C01 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design) Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs02 | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.97 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.97 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 27.92 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40) | A01;B00;B08;X26 | ↗ |
| 27.91 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 27.9 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.86 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.85 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Hóa Học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 27.85 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.84 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01 | ↗ |
| 27.83 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.83 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Nam) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 27.81 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Toán - Tin Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 27.78 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 27.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Sư Phạm Công Nghệ (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.75 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.75 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nam) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 27.74 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 27.72 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;A02 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.69 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.67 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B08;D07 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Truyền Thông Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Thiết Kế Vi Mạch | A01;X26 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.59 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.54 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing) | A00;A01 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.48 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) Toán nhân 2 | D01;B08;A01 | ↗ |
| 27.45 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 27.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.4 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại) | A01;D01;D04;D07 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.36 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.32 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Tiểu Học | M00;A01;D01;C04 | ↗ |
| 27.32 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) | A00;A01 | ↗ |
| 27.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.28 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại) | A00;A01 | ↗ |
| 27.27 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education) | A00;A01 | ↗ |
| 27.27 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Tài Chính (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;X05;D01 | ↗ |
| 27.21 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D12;D14 | ↗ |
| 27.19 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;D29 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 27.17 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;C01;D11 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Marketing Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.14 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 27.13 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Ô Tô Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education) | A00;A01 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tiếng Anh Thương Mại | A01;D01 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | ThiếT Kế Vi MạCh | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi Mạch | A00;A01;X06 | ↗ |
| 26.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | An Toàn Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ ThốNg NhúNg Và Iot (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.87 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thống Kê Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.77 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.74 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Toán Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Vật Lý | A00;X05;A01;C01 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư Phạm Tiếng Anh Điểm TA hệ số 2 | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Đồ Họa Game Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Digital Marketing Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Thương Mại Điện Tử Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Toán Ứng Dụng | A01 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Marketing | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Dự Án | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Truyền Thông Số Và Kỹ Thuật Đa Phương Tiện (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Hàng Không Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.59 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.59 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01 | ↗ |
| 26.56 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Điện Và Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Điện Tử - Viễn Thông - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02 | ↗ |
| 26.54 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Tài Chính - Ngân Hàng Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 26.52 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) | A00;A01 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Hùng Vương | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;B00;A01;X14 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn Ngữ Anh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Logistics Và Quản Ký Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 26.5 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Bắc) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Trinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) | A00;A01 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.49 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu) | A00;A01 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Digital Marketing - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Vật Lý Kỹ Thuật Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26;B00;D01 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.37 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01 | ↗ |
| 26.35 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Toán Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01 | ↗ |
| 26.32 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;C01;X06 | ↗ |
| 26.32 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Y Sinh Môn chính: Toán | A00;A01;B00;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.31 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09;V00 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính) | A01;X26 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 26.27 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.23 | Học Viện Tài Chính | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.23 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.21 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Khoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu) | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.19 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 26.19 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02 | ↗ |
| 26.15 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Cơ Kỹ Thuật | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.14 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Toán Ứng Dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.12 | Đại Học Cần Thơ | Xã Hội Học | A01;C00;C19;D01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thương Mại Điện Tử Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Cmc | Quản Trị Kinh Doanh Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại) | A01;D01;D07 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 30 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng | 20.4 | 24.1 | 19.8 | 20.4 | 21.3 | 29.5 |
| Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | 18.2 | 24.0 | 24.2 | 23.5 | 24.7 | 22.0 |
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | 18.8 | 18.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 18.0 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | 25.1 | 22.6 | 25.4 | 21.7 | 25.3 | 23.7 |
| Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | 24.8 | 23.2 | 24.4 | 24.4 | 25.5 | 26.4 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | 15.5 | 16.7 | 15.0 | 17.0 | 17.1 | 16.5 |
| Trường Đại Học Cmc | 27.2 | — | 20.0 | 22.0 | 21.0 | 24.0 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | — | 25.1 | 26.2 | 25.4 | 25.6 | 24.0 |