Với 16 điểm tổ hợp D90 (D90), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm ngoái, nhưng đây vẫn là ngưỡng mở ra khá nhiều lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 16 ngành bạn có thể đậu chắc và 2 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân, Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm, Đại Học Phan Thiết, Đại Học Văn Hiến. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để biết chính xác ngành nào phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025
16 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công Nghệ Sinh Học | C08;B02;B00;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A16;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kế Toán | A00;A01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn Ngữ Anh | D01;D90;D78;A01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A12;C01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kiểm Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kế Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Tài Chính – Ngân Hàng | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15;D90;X25;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Đông Phương Học | A01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)
2 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →