Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối D90
vào được trường nào?

37 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →

Với 25 điểm tổ hợp D90 (D90), thí sinh có thể tham khảo 37 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 0 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

37 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
23.53Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa Học (Song Bằng)A00;B00;D07;D20;D90;D91
22.5Đại Học Kinh BắcY KhoaA00;A01;B00;D90
21.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
21.0Đại Học Kinh BắcY Học Cổ TruyềnA00;A01;B00;D90
21.0Đại Học Kinh BắcDược HọcA00;A01;B00;D90
21.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
20.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
17.5Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến TreKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D90
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông Nghệ Sinh HọcC08;B02;B00;D90
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90
15.0Đại Học Phan ThiếtNgôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D90;X25;X78
15.0Đại Học Phan ThiếtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânTài Chính Ngân HàngA00;A01;D01;D90
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A16;D90
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKế ToánA00;A01;D01;D90
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânNgôn Ngữ AnhD01;D90;D78;A01
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Kinh DoanhA12;C01;D01;D90
15.0Đại Học Văn HiếnĐông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →