Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối D90 (D90)
vào được trường nào?

18 ngành có thể đậu  ·  10 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

18 điểm tổ hợp D90 (D90) là mức trung bình khá trong bức tranh tuyển sinh năm nay — không quá dễ vào nhưng cũng mở ra khá nhiều cánh cửa nếu bạn chọn đúng ngành. Với mức điểm này, bạn có thể tự tin với 18 ngành trong tầm tay và thêm 10 ngành đáng thử sức, trải dài ở các trường như Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến Tre, Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Phan Thiết. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết, và đừng bỏ qua công cụ HAT 360 để được tư vấn chọn ngành sát với năng lực và sở thích của bạn hơn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

18 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.5Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến TreKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D90
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông Nghệ Sinh HọcC08;B02;B00;D90
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90
15.0Đại Học Phan ThiếtNgôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D90;X25;X78
15.0Đại Học Phan ThiếtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânTài Chính Ngân HàngA00;A01;D01;D90
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Kinh DoanhA12;C01;D01;D90
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânNgôn Ngữ AnhD01;D90;D78;A01
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKế ToánA00;A01;D01;D90
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A16;D90
15.0Đại Học Văn HiếnĐông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

10 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →