Với 20 điểm tổ hợp D90 (D90), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cũng cần chọn lọc kỹ để không bỏ lỡ cơ hội phù hợp. Theo dữ liệu tuyển sinh, có khoảng 28 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và thêm 5 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có các trường như Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội, Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến Tre, Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân, Đại Học Văn Hiến. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và mục tiêu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025
28 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Dược Học | A00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Môi Trường Ứng Dụng | A00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Hóa Học | A00;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin - Truyền Thông | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 18.35 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ Tinh | A00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97 | ↗ |
| 18.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 17.5 | Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến Tre | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;D90 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Marketing Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15;D90;X25;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Tài Chính – Ngân Hàng | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kế Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A12;C01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kiểm Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A16;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kế Toán | A00;A01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công Nghệ Sinh Học | C08;B02;B00;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn Ngữ Anh | D01;D90;D78;A01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Đông Phương Học | A01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)
5 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | An Toàn Thông Tin | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Bắc | Dược Học | A00;A01;B00;D90 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Bắc | Y Học Cổ Truyền | A00;A01;B00;D90 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →