Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối D45 (D45)
vào được trường nào?

12 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

18 điểm tổ hợp D45 (D45) là mức trung bình khá trong bức tranh tuyển sinh năm nay — không quá dễ vào nhưng cũng mở ra khá nhiều cánh cửa nếu bạn chọn đúng ngành. Với mức điểm này, bạn có thể tự tin với 12 ngành trong tầm tay và thêm 4 ngành đáng thử sức, trải dài ở các trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Quảng Bình, Đại Học Hạ Long, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Phú Xuân. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết, và đừng bỏ qua công cụ HAT 360 để được tư vấn chọn ngành sát với năng lực và sở thích của bạn hơn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

12 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
16.85Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD15;D45
16.25Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.3Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.9Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45
20.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D45)

Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm15.0
Trường Đại Học Hạ Long19.516.2
Trường Đại Học Mở Tphcm17.5
Trường Đại Học Phú Xuân15.0
Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng18.015.0
Trường Đại Học Quảng Bình16.9
🔗 Điểm khác — tổ hợp D45
16 điểm D45  ·  17 điểm D45  ·  19 điểm D45  ·  20 điểm D45
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm
18 điểm D01  ·  18 điểm D02  ·  18 điểm D03  ·  18 điểm D04