Với 30 điểm tổ hợp D45 (D45), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm số xuất sắc hiếm gặp — mức điểm này vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành trên cả nước. Cụ thể, có đến 45 ngành bạn gần như chắc đậu và 0 ngành tầm với, bao gồm nhiều chương trình danh giá tại Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội, Ngoại Ngữ Thái Nguyên, Đại Học Hải Phòng, Đại Học Ngoại Ngữ Huế, Đại Học Thủ Đô Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với mục tiêu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025
45 ngành từ 15 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 27.02 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn Ngữ Trung Quốc Ngoại ngữ nhân 2 | D01;D04;D09;D14;D15;D45 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D15;D45 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.5 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Thương Hiệu | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.5 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D45;D55;D63;X37 | ↗ |
| 25.38 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Luật | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.32 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.28 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Tâm Lí Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.22 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Mở Tphcm | Tâm Lý Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 24.88 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | C03;C04;D29;D30;D44;D45;D64;D65 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Chính Trị Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Tác Xã Hội | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Đặc Biệt | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 23.97 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Giáo Dục | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65 | ↗ |
| 23.54 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D45;D65 | ↗ |
| 23.07 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Công | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 21.4 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45 | ↗ |
| 19.9 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 19.3 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 16.85 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D15;D45 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Việt Nam Học | A16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D45)
Các trường có điểm chuẩn gần 30 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên | — | — | — | — | — | 21.4 |
| Trường Đại Học Hải Phòng | — | — | — | — | — | 27.0 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | — | — | — | — | — | 27.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp D45
Tổ hợp cùng nhóm — 30 điểm