Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối D45
vào được trường nào?

41 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →

Với 26 điểm tổ hợp D45 (D45), thí sinh có thể tham khảo 41 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 4 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

41 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.89Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnD14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37
25.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuD14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37
25.45Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37
25.38Đại Học Thủ Đô Hà NộiLuậtC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.32Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.28Đại Học Thủ Đô Hà NộiTâm Lí HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.22Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
24.88Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnC03;C04;D29;D30;D44;D45;D64;D65
24.75Đại Học Thủ Đô Hà NộiChính Trị HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Tác Xã HộiC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.17Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.97Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.96Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.65Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65
23.54Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.38Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D45;D65
23.07Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
22.5Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90
21.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
21.4Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45
20.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.9Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.3Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
17.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
16.85Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD15;D45
16.25Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.6Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D15;D45
27.0Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Trung Quốc
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D04;D09;D14;D15;D45
27.02Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
27.03Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →