Với 18 điểm tổ hợp X79 (Toán, GDKTPL, Tiếng Anh), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường phù hợp để tối ưu cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, có 18 ngành bạn có thể đậu chắc và 4 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Nguyễn Trãi, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Đà Lạt, Đại Học Trà Vinh, Đại Học Yersin Đà Lạt. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
18 ngành từ 7 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.7 | Đại Học Nguyễn Trãi | Quan Hệ Công Chúng | C00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên Tiến | X79 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Xã Hội Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Việt Nam Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Mở Tphcm | Kiểm Toán Chương Trình Tiên Tiến | D66;D84;X78;X79 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Mở Tphcm | Kế Toán Chương Trình Tiên Tiến | D66;D84;X78;X79 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, Úc | X79 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South Wales | X79 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern Queensland | X79 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Đông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học) | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Trà Vinh | Quản Lý Nhà Nước | C00;C04;D01;X70;X71;X78;X79 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Đà Lạt | Quốc Tế Học | D01;D14;D15;X79;X78;X80;X81 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Ngôn Ngữ Anh | D14;D15;D11;D01;X79;X78;A01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn Ngữ Anh | D01;D04;D14;D15;X26;X78;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn Ngữ Khmer | C00;D01;D14;X01;X70;X75;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Quản Trị Văn Phòng | C00;C04;D01;X70;X71;X78;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;X26;X78;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D14;D15;D66;X78;X79 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
4 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.22 | Đại Học Quảng Bình | Công Nghệ Thông Tin | X79 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Đà Lạt | Công Tác Xã Hội | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Du Lịch Văn Hóa | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X79)
Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | 18.0 | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | — | — | — | — | — | 16.5 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi | — | — | — | — | — | 17.7 |
| Trường Đại Học Quảng Bình | — | — | — | — | — | 18.2 |
| Trường Đại Học Trà Vinh | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | — | — | — | — | — | 15.5 |
| Trường Đại Học Đà Lạt | — | — | — | — | — | 16.0 |
| Trường Đại Học Đại Nam | — | — | — | — | — | 15.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp X79
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm