Điểm chuẩn tham khảo 2025

20 điểm khối X79 (Toán, GDKTPL, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

22 ngành có thể đậu  ·  9 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 19 điểm 21 điểm →

Với 20 điểm tổ hợp X79 (Toán, GDKTPL, Tiếng Anh), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ để cạnh tranh ở nhiều ngành nhưng cần chọn lọc kỹ để tránh rủi ro trượt oan. Cụ thể, có 22 ngành bạn có thể đậu chắc và 9 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Đà Lạt, Đại Học Quảng Bình, Đại Học Nguyễn Trãi, Đại Học Mở Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc ngành theo sở thích và mức độ an toàn phù hợp với bạn nhất.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025

22 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.22Đại Học Quảng BìnhCông Nghệ Thông TinX79
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
17.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnX79
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcX79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesX79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandX79
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.0Đại Học Đà LạtQuốc Tế HọcD01;D14;D15;X79;X78;X80;X81
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.5Đại Học Yersin Đà LạtNgôn Ngữ AnhD14;D15;D11;D01;X79;X78;A01
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Đại NamNgôn Ngữ AnhC00;D01;D14;D15;D66;X78;X79
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)

9 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtVăn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí)C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79
21.7Đại Học Mở TphcmKế ToánD84;X79
21.9Đại Học Mở TphcmKiểm ToánD84;X79
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81
22.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X79)

Các trường có điểm chuẩn gần 20 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam20.0
Trường Đại Học Mở Tphcm16.5
Trường Đại Học Nguyễn Trãi17.7
Trường Đại Học Quảng Bình18.2
Trường Đại Học Đà Lạt16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X79
18 điểm X79  ·  19 điểm X79  ·  21 điểm X79  ·  22 điểm X79
Tổ hợp cùng nhóm — 20 điểm
20 điểm A00  ·  20 điểm A01  ·  20 điểm A02  ·  20 điểm A03