Điểm chuẩn tham khảo 2025

29 điểm khối X79 (Toán, GDKTPL, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

58 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 28 điểm 30 điểm →

Với 29 điểm tổ hợp X79 (Toán, GDKTPL, Tiếng Anh), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm số xuất sắc, nằm trong top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành khoa học tự nhiên. Ở mức điểm này, bạn có thể tự tin xét tuyển vào 58 ngành trong tầm tay và 0 ngành tầm với, bao gồm các chương trình chọn lọc tại Đại Học Đà Lạt, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội, Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử ngay công cụ HAT 360 để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025

58 ngành từ 16 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Ngữ VănC00;X70;D14;X71;X74;X75;Y07;X79
27.19Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
26.54Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng AnhX79
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
25.37Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng Anh
Đào tạo tại Long An
X79
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.97Đại Học Công ĐoànNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.8Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.75Đại Học Mở TphcmMarketingX79
24.7Đại Học Công ĐoànTruyền Thông Đại ChúngD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.56Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.55Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ AnhX79
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81
24.0Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngX79
24.0Đại Học Công ĐoànDu LịChD01;D11;D12;D14;D15;X79
23.81Đại Học Tây BắcSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79
23.8Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếX79
23.6Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcX79
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.03Đại Học Công ĐoànViệt Nam HọcD01;D11;D12;D14;D15;X79
23.0Đại Học Đà LạtLuậtD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.5Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X78;X79;X91
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X80;X81
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh DoanhX79
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81
22.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.9Đại Học Mở TphcmKiểm ToánD84;X79
21.7Đại Học Mở TphcmKế ToánD84;X79
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtVăn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí)C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.22Đại Học Quảng BìnhCông Nghệ Thông TinX79
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
17.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnX79
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcX79
16.5Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesX79
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandX79
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Đà LạtQuốc Tế HọcD01;D14;D15;X79;X78;X80;X81
15.5Đại Học Yersin Đà LạtNgôn Ngữ AnhD14;D15;D11;D01;X79;X78;A01
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
15.0Đại Học Đại NamNgôn Ngữ AnhC00;D01;D14;D15;D66;X78;X79
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X79)

Các trường có điểm chuẩn gần 29 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Sài Gòn24.6
Trường Đại Học Sư Phạm Tphcm24.6
Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội26.4
Trường Đại Học Đà Lạt16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X79
27 điểm X79  ·  28 điểm X79  ·  30 điểm X79
Tổ hợp cùng nhóm — 29 điểm
29 điểm A00  ·  29 điểm A01  ·  29 điểm A02  ·  29 điểm A03