Với 20 điểm tổ hợp A01, bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp để lo lắng, nhưng cũng cần chọn ngành thật kỹ để không bỏ lỡ những cơ hội phù hợp. Tin vui là có đến 1.684 ngành trong tầm tay, trong đó 458 ngành có điểm chuẩn dao động 20–22 điểm, tức là "tầm với" vừa đủ, với nhiều trường đáng cân nhắc như Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc tế – ĐHQG Hà Nội, Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng hay Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn. Hãy xem bảng dữ liệu bên dưới để nắm chi tiết từng
1684 ngành từ 173 trường
Hiển thị 300/1684 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng – Ece | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kế Toán, Phân Tích Và Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Quản Trị Khách Sạn (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Thống Kê Kinh Tế - Chương Trình Thống Kê Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;A02;X07;X08;X11;X12;X27;X28 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Sài Gòn | Tài Chính - Ngân Hàng | A01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế Toán (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – Efth | A00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – Esas | A00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;B00;B04;D01;D07;X13 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – Bica | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Khí (Men) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Toán – Tin Học (Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Khoa Học Máy Tính (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (3+1)) | A00;A01;X26;X06;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kiểm Toán (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Quản Trị Kinh Doanh (Bba) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Tài Chính Và Kế Toán (Bfa) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Quy Nhơn | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00;A01;B00;D07;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành - Chương Trình Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Lý Nhà Nước - Chương Trình Quản Lý Nhà Nước (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | A00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Luật Kinh Tế - Chương Trình Luật Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu). | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Bảo Hộ Lao Động Toán nhân 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Bảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước) | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Môi Trường Toán nhân 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Chương Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A04;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Tế - Chương Trình Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Luật - Chương Trình Luật (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;B00;D07;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Marketing | A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động Sản | A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hùng Vương Tphcm | Tâm Lý Học | D01;A01;C04;X78;C03;X01;C00 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;A07;A08;D01;D07;X17 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kiến Trúc Nội Thất | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Thiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện Tử | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ Tầng | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A04;C01;D07;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00;A01;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Dược Học | A00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Kế Toán | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kiểm Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Thiết Kế Game Và Multimedia (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A10;C01;D01;X05;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Doanh Số (Ngành: Qtkd) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 19.99 | Đại Học Quảng Bình | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 19.97 | Đại Học Điện Lực | Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.96 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55 | ↗ |
| 19.96 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06 | ↗ |
| 19.94 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán | A01 | ↗ |
| 19.93 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55 | ↗ |
| 19.86 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Luật Kinh Tế (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;C00;D01;D14 | ↗ |
| 19.83 | Đại Học Điện Lực | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.83 | Đại Học Điện Lực | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học An Giang | Việt Nam Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 19.76 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 19.75 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử Thuộc Ngành Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 19.75 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Hệ Thông Thông Tin (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D10 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.71 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 19.7 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Vật Liệu | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 19.7 | Đại Học Khánh Hòa | Quản Trị Khách Sạn | D01;D10;D09;B08;A01;D07;A00 | ↗ |
| 19.69 | Đại Học Mở Hà Nội | Kế Toán Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 19.69 | Đại Học Công Đoàn | Bảo Hộ Lao Động | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 19.63 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X11 | ↗ |
| 19.62 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.6 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin Và Kỹ Thuật Số | A00;A01;C01;C02;C03;D01;X02;X03;X04;X07;X08 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông Minh | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 19.6 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;C01;D01;X07;X26 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng (Dl) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 8) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng (Ct) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01 | ↗ |
| 19.56 | Đại Học Mở Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01 | ↗ |
| 19.55 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Luật | A00;A01;C00;D01;D14 | ↗ |
| 19.54 | Đại Học Đồng Tháp | Quản Lý Công | A01 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Tài Chính Và Kinh Doanh Số | A00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Và Logistics | A00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Marketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin Ứng Dụng | A00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Tin Học Và Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Xây Dựng, Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;A01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Vinh | Khoa Học Máy Tính | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 19.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Doanh Nghiệp Và Công Nghệ | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên | Tài Chính (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D01;X01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Thông Tin Trọng Điểm | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng) | A00;A01;B00;D07;B08;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Dược Học | A00;A01;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Tự Động Hóa Và Tin Học | A00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Quy Nhơn | Toán Ứng Dụng | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Vật Lý (Ctđt Giáo Viên) | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Mở Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Mở Tphcm | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên | Quản Trị Kinh Doanh (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Thủy Lợi | Chương Trình Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Đóng Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Công Nghệ HóA HọC | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn) | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên | Quản Trị Marketing (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Mở Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.49 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.48 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06 | ↗ |
| 19.46 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 19.4 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Phần Mềm (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Quản Lý TàI Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D07;D08;X11 | ↗ |
| 19.31 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Tế Phát Triển | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 19.3 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Tài Chính Do Đh Bolton (Anh Quốc) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.3 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Tàu Thủy | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Hải Phòng | Tài Chính Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | An Ninh Mạng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Hải Phòng | Công Nghệ Điện Tử, Vi Mạch Và Bán Dẫn (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Hải Phòng | Điện Tự Động Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Marketing Số | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Tài Chính – Ngân Hàng (Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm Do Đh Toulon (Pháp) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Công Nghệ Giáo Dục | A01;X26 | ↗ |
| 19.24 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A01 | ↗ |
| 19.24 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Môi Trường | A01 | ↗ |
| 19.22 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Thông Tin | A01 | ↗ |
| 19.21 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A01 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Quy Nhơn | Kế Toán Clc | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Mở Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12 | ↗ |
| 19.17 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.17 | Đại Học Điện Lực | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.15 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Kinh Tế | A01;C01;C04;D01 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Tabp (Chương Trình Định Hướng E.Business) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.06 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Tế Nông Nghiệp | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 19.05 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Y Khoa Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 19.05 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Y Khoa Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Xây Dựng Công Trình Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Anh Chương Trình Tiên Tiến | A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mở Tphcm | Luật Kinh Tế Chương Trình Tiên Tiến | A01;D01;D09;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mở Tphcm | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kiến Trúc Và Nội Thất | A01;D01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kế Toán | A00;A01;B00;B04;D01;D07;X13 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;X05;D01;D07;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Dược Học HL12 tốt | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Y Học Cổ Truyền HL12 tốt | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kiểm Toán | A00;A01;B00;B04;D01;D07;X13 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D09;D10;D84;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;A04;C01;D07;X06 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00;A01;D01;D06;X06;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Hoá Dược | A00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Miền Đông | Dược Học | A00;A01;B00;C08;D01;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Cửu Long | Dược Học | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo) | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Khoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm Thực | A01;B00;C02;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kinh Tế Học (Bse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Cửu Long | Y Học Cổ Truyền | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | An Toàn Thông Tin (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Công Nghệ Game (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức Khỏe | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Và An Ninh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Quản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên | Marketing | A00;A01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme) | A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;B00;D01;X01;X02;X03 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A01;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh | Kinh Tế | A00;A01;D01;C04 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Luật Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học An Giang | Luật Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Thủy Lợi | Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;B00;D01;D07;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A07;A08;D01;D07;X17 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Truyền Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D84;X25;X26 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Dược Học | A00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Và Năng Lượng Tái Tạo | A00;A01;A09;A02;A19 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00;A01;A04;C01;D07;X06 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột | Dược Học | B00;B05;B08;A00;A01;A02;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 18.99 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A01 | ↗ |
| 18.95 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh - Học Tại Khu Hòa An | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 18.95 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Anh (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum) | A01;D01;D09;D10;D14 | ↗ |
| 18.95 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A01 | ↗ |
| 18.85 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNg | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 18.85 | Đại Học Kiên Giang | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C00;C14;X01;C20;X74;D01 | ↗ |
| 18.81 | Đại Học Mở Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Cần Thơ | Hệ Thống Thông Tin (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Mở Hà Nội | Công Nghệ Thực Phẩm Điểm đã quy đổi | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 18.78 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 8) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X10 | ↗ |
| 18.76 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06 | ↗ |
| 18.75 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Đoàn | QuảN Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Đoàn | TàI ChíNh - Ngân HàNg | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Thông Tin Quốc Tế | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
458 ngành từ 106 trường
Hiển thị 300/458 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.01 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Pháp) | A00;A01;D03;D07;X06 | ↗ |
| 20.01 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 20.01 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 20.04 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk) | A01 | ↗ |
| 20.06 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Khoa Học Môi Trường | A01 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Mở Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Hoa Lư | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;X06 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chất Lượng Cao) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 20.136 | Đại Học Mở Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 20.14 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Mở Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.21 | Đại Học Quảng Bình | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01 | ↗ |
| 20.23 | Đại Học Điện Lực | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.24 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh | A01 | ↗ |
| 20.24 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kiểm Toán - Chương Trình Kiểm Toán (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kế Toán - Chương Trình Kế Toán (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Tài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công Nghệ Bán Dẫn | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Công Trình Xây Dựng | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Hóa Xếp Dỡ | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Cần Thơ | Công Nghệ Thông Tin (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;B00;B08;C01;D01 | ↗ |
| 20.28 | Đại Học Cần Thơ | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Mở Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Quy Nhơn | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.33 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.33 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D09;D10;D14 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;D01;D07;X02 | ↗ |
| 20.35 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.36 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Tế | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.37 | Đại Học Đồng Tháp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01 | ↗ |
| 20.39 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kinh Tế Xây DựNg | A00;A01;D01;X06;X25;X26 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Mở Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.43 | Đại Học Công Đoàn | Quan Hệ Lao Động | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 20.44 | Đại Học Tây Nguyên | Kế Toán | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.45 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Khoa Học Máy Tính (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.45 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.45 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.45 | Đại Học Khánh Hòa | Du Lịch | C00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07 | ↗ |
| 20.47 | Đại Học Tây Nguyên | Công Nghệ Tài Chính | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Tàu Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật An Toàn Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Cửu Long | Y Khoa | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Cửu Long | Răng - Hàm - Mặt | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Điện Lực | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – Bgdi | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Lý Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột | Điều Dưỡng | B00;B05;B08;A00;A01;A02;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Cơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – Emjm | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Gia Định | Răng - Hàm - Mặt | A00;A01;B00;B01;B03;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Giao Thông Vận Tải | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09 | ↗ |
| 20.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược Liệu | A00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Thú Y | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01 | ↗ |
| 20.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực Và Nhân Tài | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Nhân Lực - Chương Trình Quản Trị Nguồn Nhân Lực (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tđh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Dương | Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D96 | ↗ |
| 20.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 20.53 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.53 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Y Sinh | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.61 | Đại Học Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;D01;X27 | ↗ |
| 20.63 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | An Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;X26;X27;X30 | ↗ |
| 20.64 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 20.65 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.68 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D09;X26 | ↗ |
| 20.69 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.71 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc Biệt | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.73 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kinh Doanh Và Marketing | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Môi Trường | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Andrews) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Công Nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Lakehead) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh New South Wales) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Sydney) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Tài Chính (Ctlk Với Đh Macquarie) Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 | A01;D07;D09;D10;X25;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – Bcse | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển (Chọn) | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Quốc Tế (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Năng Lượng Tái Tạo | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 20.77 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.78 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | A01 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.82 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A01 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Điện Lực | Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Bất Động Sản | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 20.95 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.95 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.96 | Đại Học Tây Nguyên | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 20.96 | Đại Học Tây Nguyên | Quản Trị Kinh Doanh | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.98 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.99 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Phần Mềm | A01 | ↗ |
| 20.99 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | A01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Bắc | Dược Học | A00;A01;B00;D90 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00;A01;D07;X06;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | An Toàn Thông Tin | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Khoa Học Dữ Liệu - Chương Trình Khoa Học Dữ Liệu (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00;A01;B00;D07;X06;X07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Doanh Thương Mại - Chương Trình Kinh Doanh Thương Mại (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Ngân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Thực Phẩm Và Chế Biến | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Tài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản | A00;A01;B00;D01;B03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở TPHCM | A00;A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Phân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Vật Lý Kỹ Thuật | A00;A01;X06;C01;X07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thông Tin (Chuyên Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo) | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca) | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn – Esct | A00;A01;D28;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46;A02 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Đức | Khoa Học Máy Tính (Cse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Khúc Xạ Nhãn Khoa | A00;A01;B00 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Điều Dưỡng | A00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Kỹ Thuật Hạt Nhân | A00;A01;A02;X06;X07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;X02;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Toán – Tin Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Khoa Học Máy Tính; Khoa Học Dữ Liệu; Toán Ứng Dụng (Kỹ Thuật Tài Chính Và Quản Trị Rủi Ro); Thống Kê (Thống Kê Ứng Dụng)) | A00;A01;X26;X06;X10 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Đầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Bắc | Y Học Cổ Truyền | A00;A01;B00;D90 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Khoa Học Chế Biến Món Ăn | A01;B00;C02;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;A01;A02;B08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Khai Thác Máy Tàu Biển | A01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Hạ Tầng Giao Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Tài Chính Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Nhiệt, Chuyên Ngành Quản Lý Năng Lượng | A00;A01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Trí Tuệ Nhân Tạo (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin) | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26 | ↗ |
| 21.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Kỹ Thuật Môi Trường (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;A01;B00;D08;D07;X28 | ↗ |
| 21.01 | Đại Học Cần Thơ | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 21.02 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.03 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nam Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 21.05 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50) | A01;X26 | ↗ |
| 21.07 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.09 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D07;X28 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Tài Nguyên Và Môi Trường Nước | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;B00;C02;D07;D08 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 21.13 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.14 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Hải Dương Học | A01 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Tin Học | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Cần Thơ | Công Nghệ Thông Tin - Học Tại Khu Hòa An | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 21.17 | Đại Học Điện Lực | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Môi Trường, Sức Khỏe Và An Toàn | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách Công | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - Knu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;B00 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii) | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.27 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 21.29 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.3 | Học Viện Tài Chính | Hải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | A01 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.33 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 6) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.34 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Thiết Kế Cơ Khí Và Kiểu Dáng Công Nghiệp | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác Dầu | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Vật Liệu | A00;A01;A02;B00;D07 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.36 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | A01 | ↗ |
| 21.38 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev) | A00;A01;D07;X06;X07;X26 | ↗ |
| 21.38 | Đại Học Cần Thơ | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;X25 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 21.44 | Học Viện Ngân Hàng | Marketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Thủy Lợi | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 20 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện An Ninh Nhân Dân | 21.5 | 22.0 | 17.7 | 17.6 | 17.5 | 18.8 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | 24.4 | 25.4 | 24.4 | 23.8 | 22.5 | 21.0 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | 20.0 | 19.3 | 19.0 | 18.0 | 18.0 | 16.2 |
| Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | 23.1 | 24.8 | 18.8 | 16.1 | 18.0 | 18.7 |
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | 18.8 | 18.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 18.0 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | — | — | 16.0 | 21.6 | 16.0 | 16.0 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | — | — | — | 16.0 | 21.5 | 16.0 |
| Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | 22.4 | 25.7 | 19.3 | 17.7 | 17.8 | 19.1 |