21 điểm tổ hợp D05 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức) là mức điểm khá trong mùa tuyển sinh, đủ để cạnh tranh tại nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập trên cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng vào **8 ngành** và còn cơ hội "tầm với" thêm **6 ngành** khác tại các trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm, Đại Học Luật Hà Nội, Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để tìm hướng đi phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025
8 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Italia | D03;D05;D14 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk) | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.4 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.0 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)
6 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D01;D05 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D05 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức | D05 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →