Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối D05 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức)
vào được trường nào?

25 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp D05 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm số xuất sắc hiếm gặp — mức điểm này vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành trên cả nước. Cụ thể, có đến 25 ngành bạn gần như chắc đậu và 0 ngành tầm với, bao gồm nhiều chương trình danh giá tại Đại Học Cmc, Đại Học Hà Nội, Đại Học Luật Hà Nội, Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội, Đại Học Mở Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với mục tiêu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

25 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
28.35Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Đức
Thang điểm 40
D01;D05
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
25.55Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếD01;D02;D03;D04;D05;D06
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61
24.15Đại Học Luật Hà NộiLuậtD01;D02;D03;D04;D05;D06
24.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ ĐứcD05
23.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt)D05
21.6Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Tây Ban NhaD01;D05
21.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
20.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
20.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ ItaliaD03;D05;D14
19.75Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)D01;D02;D03;D04;D05;D06
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →