Với 25 điểm tổ hợp D05 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức), bạn đang ở vùng điểm khá cạnh tranh — đủ sức gõ cửa nhiều trường tốp và ngành hot trong mùa tuyển sinh này. Cụ thể, có đến 19 ngành bạn nằm trong tầm an toàn và 3 ngành tầm với, trong đó có những trường như Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội, Đại Học Luật Hà Nội, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm, Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được lộ trình xét tuyển phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025
19 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Đức | A01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61 | ↗ |
| 24.15 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mở Tphcm | Tâm Lý Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Mở Tphcm | Luật | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức | D05 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D05 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D01;D05 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Italia | D03;D05;D14 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk) | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.4 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.0 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.55 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật Kinh Tế | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →