Điểm chuẩn tham khảo 2025

22 điểm khối H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự))
vào được trường nào?

16 ngành có thể đậu  ·  10 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 21 điểm 23 điểm →

Với 22 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), bạn đang ở mức khá trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường có đào tạo Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự trên cả nước. Cụ thể, có 16 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 10 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Đại Học Sài Gòn, Đại Học Nghệ Thuật Huế, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025

16 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.0Đại Học Sài GònSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
20.5Đại Học Nghệ Thuật HuếSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếHội HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Nội ThấtH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Thời TrangH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Đồ HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếĐiêu KhắcH00↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07↗
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácThiết Kế Thời TrangH00↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácĐồ HọaH00↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)

10 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.54Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpGốm
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.58Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpĐiêu Khắc
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Thời Trang
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.98Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Công Nghiệp
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Nội Thất
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.46Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07↗
23.49Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHội Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →