✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025
2392 ngành từ 208 trường
Hiển thị 300/2392 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hải Quan Và Logistics | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Phenikaa | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D07;X06;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Thương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Công Và Chính Sách (E-Pmp)/Ngành Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủy Lợi | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kiểm Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn | A00;A01;A09;A02;A19;A04 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Marketing | Toán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kế Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | An Toàn Dữ Liệu Và An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu Đường | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nữ Miền Bắc) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kế Toán | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Nông Nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Số | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kế Toán | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Nghệ Thuật Số | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Rủi Ro Và Định Phí Bảo Hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;V00;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Icaew Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Lý Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.99 | Đại Học Tài Chính Marketing | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.99 | Sĩ Quan Phòng Hóa | Chỉ Huy Kỹ Thuật Hóa Học (Thí Sinh Ở Miền Bắc) | A00;A01;C02;D07 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Thủy Lợi | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.96 | Đại Học Cần Thơ | Marketing | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.95 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 22.95 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Khoa Học Vật Liệu | A00;A01;C01;C02 | ↗ |
| 22.94 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.94 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.93 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động Sản | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Triết Học | A01;D14 | ↗ |
| 22.89 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 3) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.88 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Công Nghệ Giáo Dục | A01;X26 | ↗ |
| 22.86 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Công Nghệ | A01 | ↗ |
| 22.82 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Đầu Tư (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Tế (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Bất Động Sản Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Dược Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Bệnh Viện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thẩm Định Giá Và Quản Trị Tài Sản Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Bảo Hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Tâm Lý Học | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Tế | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khí Tượng Và Khí Hậu Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 22.78 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Fintech) | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Phú Yên | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D10;D14 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A01;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.72 | Đại Học An Giang | Văn Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 22.7 | Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | Chỉ Huy Tham Mưu Thông Tin - Thí Sinh Nam Miền Nam Thí sinh mức 22,70 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,25. | A00;A01 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.68 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 4) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.67 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Báo Chí | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.65 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Truyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Khoa Học Vật Liệu | A01 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78 | ↗ |
| 22.63 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.63 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Clc Quản Trị Kinh Doanh Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.62 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.61 | Đại Học Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nga | A01;D01;D02;D07;D08;D14;D15;D22;D27;D32;D42;D62 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 22.58 | Học Viện Tài Chính | Quản Trị Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 22.56 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Học Viện Tài Chính | Quản Lý Tài Chính Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Công Đoàn | QuảN Trị Kinh Doanh (Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 22.52 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07 | ↗ |
| 22.51 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) - Khởi Nghiệp (Thành Lập Doanh Nghiệp) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc Tế | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Tiếng Pháp Thương Mại) | A00;A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ Thuật Sản Xuất Thông Minh | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Marketing - Chương Trình Marketing (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 22.5 | Sĩ Quan Đặc Công | Chỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Bắc) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Khuôn Mẫu | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật) | A00;A01;D28;X06;X26;X46 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Thủy | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Ô Tô | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Chế TạO MáY | A00;A01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Bắc | Y Khoa | A00;A01;B00;D90 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Marketing | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;B08 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Quy Nhơn | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;D01;X01;X78 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Truyền Thông (Chuyên Ngành Báo Chí) (Liên Kết Đh Deakin, Úc) | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái Tạo | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Cần Thơ | An Toàn Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Quản Trị Nhân Lực | A01;C04;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Doanh Nông Nghiệp | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Tế Ngoại Thương | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế Toán | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Chính Trị Học | A01;C00;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mở Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Công Tác Xã Hội | A01;C00;C03;C04;C14;D01;D14 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Dệt - May Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 7) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.45 | Sĩ Quan Phòng Hóa | Chỉ Huy Kỹ Thuật Hóa Học (Thí Sinh Ở Miền Nam) | A00;A01;C02;D07 | ↗ |
| 22.45 | Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô Quyền | Chỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh TS miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00 | A00;A01 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Kiên Giang | Giáo Dục Mầm Non | A00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01 | ↗ |
| 22.44 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Biển | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.36 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 22.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Thông Tin - Thư Viện | A01;D01 | ↗ |
| 22.35 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Vật Lí Học (Vật Lí Bán Dẫn Và Kỹ Thuật) (Mới) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 22.35 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 22.35 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện) | A00;A01;C01;D01;X07;X06 | ↗ |
| 22.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư Viện | A01;D01 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Địa Lý Học | A01 | ↗ |
| 22.3 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Mở Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 22.28 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | A01 | ↗ |
| 22.28 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.26 | Đại Học Thủy Lợi | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.26 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nữ Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.25 | Sĩ Quan Pháo Binh | Chỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Nam) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng Lượng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủy Lợi | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Doanh Quốc Tế Và Logistics | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở TPHCM | A01;D01;D15;C00 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tự Động Hóa Hệ Thống Điện | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Phần Mềm | A01;D01 | ↗ |
| 22.23 | Đại Học Cần Thơ | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng) | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ ThuậT Ô Tô | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;A04;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.19 | Đại Học Mở Hà Nội | Thương Mại Điện Tử Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A01;D01 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.13 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.13 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Thủy Lợi | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Bất Động Sản (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 22.08 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.05 | Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô Quyền | Chỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh TS miền Nam | A00;A01 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Chất Học | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Thủy Lợi | An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.02 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 22.01 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.01 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Sinh Học - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2; IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 | A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Tiếng Anh Truyền Thông | A01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Sinh Học - Chương Trình Tiên Tiến Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 | A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Sinh Học - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 | A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT NhiệT | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn Ngữ Trung Quốc Điểm tiếng Trung hệ số 2 | A01;D01;D04;D10 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiểm Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01;D14 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Hybrid | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Lữ Hành Và Du Lịch | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Nhóm Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Tài Chính – Ngân Hàng; Kế Toán; Kinh Tế (Phân Tích Dữ Liệu Trong Kinh Tế)) Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 | A01;D07;D09;D10;X25;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09;D30;D84;X25 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Nông Nghiệp | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing (Chất Lượng Cao) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn Ngữ Anh (Cs Nam Định) | A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đồng Nai | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X05 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Khách Sạn Nhà Hàng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột | Y Khoa | B00;B05;B08;A00;A01;A02;D07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Thông Tin - Thư Viện | A01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Ngân Hàng | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đà Lạt | Toán Học (Toán – Tin Học) | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)
516 ngành từ 100 trường
Hiển thị 300/516 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.01 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Tiểu Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.03 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 3) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X08 | ↗ |
| 23.04 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.04 | Đại Học Cần Thơ | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.05 | Đại Học Quảng Nam | Sư Phạm Khtn | A01 | ↗ |
| 23.05 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 1) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.05 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.07 | Đại Học Cần Thơ | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 23.08 | Học Viện Hải Quân | Chỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Nam) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.08 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Tiếng Anh Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Chương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông | A00;A01;D07;X06;X07;X26 | ↗ |
| 23.09 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | An Toàn Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế Toán (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Marketing Số | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | Chỉ Huy Tham Mưu Thông Tin - Thí Sinh Nam Miền Bắc | A00;A01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Vật Lý Học (Ct Tcta) | A01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Đồng Nai | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thị Trường Chứng Khoán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.14 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | An Toàn Thông Tin - Chất Lượng Cao | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Truyền Thông Marketing | A01;D01 | ↗ |
| 23.18 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.19 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Mở Tphcm | Luật | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.21 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;A10;C01;D11;X05 | ↗ |
| 23.22 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D07;X06;X10;X07 | ↗ |
| 23.22 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ Thuật Hàng Không | A00;A01;A09;A19 | ↗ |
| 23.22 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;D07;X06;X10;X07 | ↗ |
| 23.23 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kế Toán | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tin Học | A01;X26 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.24 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Tiểu Học Đào tạo tại Gia Lai | A01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công Trình | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Marketing | A00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 23.25 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | A01;C00;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Luật Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii) | Tâm Lý Học | A00;A01;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Quảng Bình | Giáo Dục Tiểu Học | A01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Marketing | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 23.28 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.28 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 23.29 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Du Lịch | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng Không | A00;A01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 23.35 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 23.35 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.37 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 23.37 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.39 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kế Toán Doanh Nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành Luật | A01;C03;D01 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Luật | A01;C03;D01 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.41 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.43 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | An Toàn Thông Tin | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.43 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01;B00 | ↗ |
| 23.43 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.44 | Học Viện Tài Chính | Digital Marketing (Theo Định Hướng Icdl) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.47 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.47 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64 | ↗ |
| 23.47 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Mầm Non Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y Dược | A00;A01;B00;C02;D07;D08 | ↗ |
| 23.48 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Thiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 23.48 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 23.48 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Thông Tin Việt - Nhật | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 23.49 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.49 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;B00;B08;D07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Sinh Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thuế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Kinh Tế | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng Số | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;B08;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Thông Tin Địa Không Gian | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt Nhân | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nghệ An | Kiểm Toán | A00;D01;A01;C03 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thống Kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Quản Lý Nhà Nước | A00;A01;C00;D01;C03;C04 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng Không | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Công Nghệ Truyền Thông | A01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Kinh Tế | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh Tể | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01 | ↗ |
| 23.53 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.53 | Học Viện Ngân Hàng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.53 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Du Lịch | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.55 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật ĐiệN | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 23.56 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến) | A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.56 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 23.57 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Quy Nhơn | Luật | A01;C00;D01;D14;X01;X25;X70 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Công Đoàn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng Cao | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Quy Nhơn | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26 | ↗ |
| 23.62 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.63 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Tài Chính (Fintech) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động Lực | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động Sản | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Cần Thơ | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;X27 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Logistics Và Quản Lí Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35 | ↗ |
| 23.66 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Ô Tô (Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng) | A00;A01;D07 | ↗ |
| 23.67 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 23.67 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.68 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Chương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và Iot | A00;A01;D07;X06;X07;X26 | ↗ |
| 23.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kinh Tế | A01 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Giáo Dục | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển | A01;D01 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.71 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Kinh Doanh | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.72 | Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | Chỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk7) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Ngoại Thương | A01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn) | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Nông Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Quảng Nam | Sư Phạm Toán | A01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Lý Nhà Nước | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Thương Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.78 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | A01 | ↗ |
| 23.78 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14 | ↗ |
| 23.78 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 23.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Lý Thông Tin | A01 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | An Toàn Thông Tin Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Giáo Dục | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.81 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79 | ↗ |
| 23.82 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.82 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Công Nghệ Vật Liệu | A01 | ↗ |
| 23.83 | Đại Học Kiểm Sát | Luật | A01 | ↗ |
| 23.84 | Học Viện Ngân Hàng | Khoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.84 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Sư Phạm Kỹ Thuật Nông Nghiệp | A01;B00;D08;X12;X28;X16 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Sài Gòn | Toán Ứng Dụng | A01 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Bất Động Sản | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 23.88 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | A01 | ↗ |
| 23.88 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.89 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 23.93 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.94 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.95 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Lý Tự Nhiên | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 23.95 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Hải Quân | Chỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Bắc) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Phú Yên | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A04;B00;D01;X26 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Hàng Không Vũ Trụ | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | A01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Chính Trị Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kế Toán Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội) | A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Toán Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Thương Mại | Kiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Luật | A00;A01;C00;D01;C03;C04 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư) | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;X14 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Nghệ An | Lâm Học | A00;D01;A01;C03 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Khoa Học Máy Tính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Thương Mại Quốc Tế | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 24.01 | Đại Học Tài Chính Marketing | Khoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.02 | Đại Học Hoa Lư | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;X06 | ↗ |
| 24.02 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.02 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.03 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 24.05 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Đầu Tư Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.05 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;D01;D14 | ↗ |
| 24.05 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;D01;D14 | ↗ |
| 24.05 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch) | A00;A01;C01;C02;D01;X07 | ↗ |
| 24.06 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật In Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 24.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 24.08 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Tài Chính | Tiếng Anh Tài Chính Kế Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.1 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 24.11 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 24.11 | Đại Học Cần Thơ | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X02 | ↗ |
| 24.13 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Lý Công | A00;A01 | ↗ |
| 24.14 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 24.15 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | An Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;X26;X27;X31 | ↗ |
| 24.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Toán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.16 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;C02;D07;X11 | ↗ |
| 24.17 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Tâm Lý Học | A01;B03;B08;D01;C00 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.17 | Học Viện Ngoại Giao | Hoa Kỳ Học | A00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Logistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Clc | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →