Điểm chuẩn tham khảo 2025

23 điểm khối A00
vào được trường nào?

2566 ngành có thể đậu  ·  496 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 22 điểm 24 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025

2566 ngành từ 222 trường

Hiển thị 300/2566 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiAn Toàn Dữ Liệu Và An Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Sư Phạm Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư Phạm Công NghệA00;A01;D01;D07
23.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A00
23.0Đại Học Thủ Dầu MộtKế ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
23.0Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;C01;D30
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Thủy LợiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
23.0Đại Học Tài Chính MarketingToán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;X01;X02
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế ToánA00;A01;C04;D01;X01;X02
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;X01;X02
23.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;A09;A02;A19;A04
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu ĐườngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.0Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nữ Miền Bắc)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01
23.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Công Và Chính Sách (E-Pmp)/Ngành Kinh TếA00;A01;D01;D07
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Icaew
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Đại Học Phú YênSp Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;C05;C06;C08
23.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01
23.0Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngB00;A00;D07;B08
23.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B08;D07
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Nông Lâm TphcmKế ToánA00;A01;D01;X01;X02;X25
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27
23.0Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;C01;C03;C04;D01
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmKiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;V00;D09
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Nông Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và LogisticsA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Lý Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Rủi Ro Và Định Phí Bảo Hiểm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
22.99Sĩ Quan Phòng HóaChỉ Huy Kỹ Thuật Hóa Học (Thí Sinh Ở Miền Bắc)A00;A01;C02;D07
22.99Đại Học Tài Chính MarketingCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.98Đại Học Thủy LợiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.96Đại Học Cần ThơMarketingA00;A01;C02;D01
22.95Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Khoa Học Vật LiệuA00;A01;C01;C02
22.95Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D30
22.94Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26
22.92Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07
22.92Đại Học Điện LựcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
22.92Đại Học Điện LựcMarketingA00;A01;D01;D07
22.92Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;C02
22.92Đại Học Điện LựcThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07
22.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.9Đại Học Cần ThơTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C02;D01
22.89Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 3)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.86Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
22.85Đại Học Y Dược TphcmDược HọcA00;B00
22.85Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngY KhoaA00;B00;B08;D07
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
22.8Đại Học Kinh Tế TphcmThẩm Định Giá Và Quản Trị Tài Sản
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều Dưỡng
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
22.8Đại Học Lao Động – Xã HộiTâm Lý HọcA00;A01;D01
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
22.8Đại Học Nông Lâm TphcmKinh TếA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.8Đại Học Y Dược Thái NguyênDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.8Đại Học Nông Lâm TphcmKinh Tế (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D01;X01;X02;X25
22.8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
22.8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A00
22.8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
22.8Đại Học Kinh Tế TphcmBảo Hiểm
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Đại Học Kinh Tế TphcmBất Động Sản
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Bệnh Viện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.78Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06
22.76Đại Học Ngân Hàng TphcmCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;D07;X26
22.76Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
22.76Đại Học Cần ThơHóa DượcA00;B00;C02;D07
22.75Đại Học Mỏ Địa ChấtKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84
22.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.75Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
A00;C01;C02;X06
22.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
22.75Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;C02;D01;D07
22.75Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
22.75Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Gia Lai
A00
22.75Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;D01;D07
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA00;X06
22.7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.7Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Đại Học Trần Đại NghĩaChỉ Huy Tham Mưu Thông Tin - Thí Sinh Nam Miền Nam
Thí sinh mức 22,70 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,25.
A00;A01
22.7Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.7Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D01;X01;X02;X25
22.68Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.68Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA00
22.67Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Ô TôA00;C02
22.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngBáo ChíA00;A01;D01;X06;X26
22.65Đại Học Quy NhơnQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.65Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26
22.63Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.63Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Clc Quản Trị Kinh Doanh Việt-Anh)A00;A01;D01;D07
22.62Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;D01;D07;X06
22.61Đại Học Cần ThơKế ToánA00;A01;C02;D01
22.6Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;A00;D07;B08
22.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
22.6Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.59Đại Học Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07
22.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.58Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07
22.56Học Viện Tài ChínhTài Chính Bảo HiểmA00;A01;D01;D07
22.55Học Viện Tài ChínhQuản Lý Tài Chính CôngA00;A01;D01;D07
22.55Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.55Đại Học Hải DươngSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
22.54Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.52Đại Học Hạ LongSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07
22.5Đại Học Quy NhơnTài Chính – Ngân HàngA00;A01;D01;X01;X78
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học PhenikaaRăng - Hàm - MặtA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcB00;A00;D07;B08
22.5Đại Học Công Thương TphcmKế ToánA00;A01;C01;D01
22.5Đại Học Hải PhòngKinh Tế Ngoại ThươngA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.5Đại Học Quy NhơnSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;B08
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Tiếng Pháp Thương Mại)A00;A01;D01;D03;D07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Sĩ Quan Đặc CôngChỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Bắc)A00;A01;D01
22.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D01;X06
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00
22.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình ThủyA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị MarketingA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
22.5Đại Học Kinh BắcY KhoaA00;A01;B00;D90
22.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing - Chương Trình Marketing (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế ToánA00;A01;D01;X06;X26
22.5Đại Học PhenikaaY KhoaA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học Cần ThơAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46
22.48Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C01;D01
22.48Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Dệt - May
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
22.47Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.47Đại Học Ngân Hàng TphcmKế ToánA00;A01;D01;D07
22.47Đại Học Cần ThơKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C02;D01
22.47Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.45Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.45Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Mầm NonA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
22.45Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô QuyềnChỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh
TS miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00
A00;A01
22.45Sĩ Quan Phòng HóaChỉ Huy Kỹ Thuật Hóa Học (Thí Sinh Ở Miền Nam)A00;A01;C02;D07
22.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
22.4267Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới Và Phát TriểnA00;C00;D01;D14;D15
22.42Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiều Khiển Tàu BiểnA00;C02
22.42Đại Học Hàng Hải Việt NamTự Động Hóa Hệ Thống ĐiệnA00;C02
22.42Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Phần MềmA00;C02
22.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình BiểnA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHải Dương HọcA00;A02;A04;X06;X07;X08;X10
22.39Đại Học Sài GònKiểm ToánA00
22.38Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Toán HọcA00
22.36Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D84
22.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
22.35Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục HọcA00;C14;X01
22.35Đại Học Sư Phạm Hà NộiVật Lí Học (Vật Lí Bán Dẫn Và Kỹ Thuật) (Mới)A00;A01;X06
22.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;C01;D01;X07;X06
22.3Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
22.3Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)A00;A06
22.3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
22.3Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Tin HọcA00;C01;D01;X02;X26
22.28Đại Học Cần ThơHóa HọcA00;B00;C02;D07
22.28Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
22.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.26Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nữ Miền Nam)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01
22.26Đại Học Thủy LợiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.25Đại Học Y Hà NộiĐiều DưỡngA00;B00
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng LượngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;X06;X26;D01
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtThương Mại Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.25Sĩ Quan Pháo BinhChỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Nam)A00;A01;C01
22.25Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tin HọcA00;X06
22.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;D01
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Quy NhơnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.25Đại Học Thủy LợiKế ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01
22.23Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00
22.23Đại Học Cần ThơThương Mại Điện TửA00;A01;C02;D01
22.22Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
22.22Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều DưỡngA00;B00
22.22Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.2Đại Học Hải DươngSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01
22.2Đại Học Nông Lâm TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;A04;D01;D07;X26
22.2Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ ThuậT Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26
22.19Đại Học Mở Hà NộiThương Mại Điện Tử
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
22.17Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tử Viễn ThôngA00;C02
22.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Khoa Học Thực Phẩm & Dinh Dưỡng (Thuộc Ngành Công Nghệ Thực Phẩm) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01
22.12Đại Học Thủy LợiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.11Đại Học Thủy LợiKinh Tế SốA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.1Đại Học Y Khoa VinhY KhoaA00;B00
22.1Đại Học Thủy LợiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.1Đại Học Tài Chính MarketingBất Động Sản (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.1Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D01;D07
22.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.1Đại Học Lao Động – Xã HộiCông Tác Xã HộiA00;A01;D01
22.09Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Kĩ Thuật Hóa HọcA00;B00;D07;X10
22.08Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07
22.05Đại Học Y Dược TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
22.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
22.05Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.05Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô QuyềnChỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh
TS miền Nam
A00;A01
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.04Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06
22.04Đại Học Thủy LợiAn Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.01Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
22.01Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY KhoaB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
22.0Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D84
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Luật HuếLuậtA00;C00;C19;C20;D01;D66
22.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô HybridA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Đại Học Nông Lâm TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.0Đại Học Hải PhòngThương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du LịchA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiểm ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTruyền Thông SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Lý Kinh TếA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07;X05
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Tài Chính Kế ToánA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Luật HuếLuật Kinh TếA00;C00;C19;C20;D01;D66
22.0Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Vận Tải Và Logistics (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;X02;X26
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;X01;X02
22.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongMarketingA00;A01;D01;D07
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C03;D01;X02;X26
22.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;C01;D01;X26
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Hải PhòngMarketing SốA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.0Đại Học Công Thương TphcmAn Toàn Thông TinA00;C01;D01;X26
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Ngân Hàng TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C00;D01;D14
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)

496 ngành từ 105 trường

Hiển thị 300/496 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.02Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.03Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X08
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X10
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
23.05Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.08Học Viện Hải QuânChỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01
23.09Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiDược HọcA00
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngA00;A04
23.1Đại Học Kinh Tế TphcmThị Trường Chứng Khoán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.1Đại Học Đồng NaiGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C03;C04;D01
23.1Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Đại Học Trần Đại NghĩaChỉ Huy Tham Mưu Thông Tin - Thí Sinh Nam Miền BắcA00;A01
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06
23.12Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Đào tạo tại Gia Lai
A00
23.13Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
23.13Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.18Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;C01;D01
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiHoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.2Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh Tế SốA00;D01;D09;X25
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)A00;A02;X06;X10
23.2Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.21Đại Học Hải DươngSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;A10;C01;D11;X05
23.22Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A09;A19
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.23Đại Học Y Hà NộiKhúc Xạ Nhãn KhoaA00;B00
23.23Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.23Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKế ToánA00;A01;D01;D84
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.25Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C02;A00
23.25Đại Học Nguyễn HuệThí Sinh Nam Quân Khu 7
Thí sinh mức 23,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
A00
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06
23.25Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Tâm Lý HọcA00;A01;D01
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
23.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Thông TinA00;C01;D01;X26
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngMarketingA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C02;A00
23.26Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B03;B08;C02;C08;D07;X10
23.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.29Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế ToánA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.3Đại Học Hạ LongSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu LịchA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.33Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D07
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.35Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế SốA00;A01;D01;D84
23.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
23.37Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam)A00
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
23.37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
23.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Doanh Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.42Đại Học Hàng Hải Việt NamLuật Hàng HảiA00;C02
23.42Đại Học Sư Phạm TphcmQuản Lý Giáo DụcA00;C14;X01
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07
23.43Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26
23.48Đại Học Ngân Hàng TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26
23.48Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y DượcA00;A01;B00;C02;D07;D08
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.49Đại Học Ngân Hàng TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
23.5Đại Học Nội Vụ Hà NộiKinh TếA00;A01;A07;D01
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.5Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;B08;D07
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh TểA00;A01;A07;C01;D01
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngKinh TếA00;A01;A07;C01;D01
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
23.5Đại Học Nghệ AnKiểm ToánA00;D01;A01;C03
23.5Đại Học Nguyễn HuệThí Sinh Nam Quân Khu 4 (Quảng Trị Và Tt-Huế)
Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
A00
23.5Đại Học Kinh Tế TphcmThuế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.5Đại Học Công Thương TphcmTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;D01
23.5Đại Học Công Thương TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01
23.5Học Viện Cán Bộ TphcmQuản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01;C03;C04
23.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
23.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;D01;D07
23.52Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01
23.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến TrúcA00;A01;V00;V01
23.53Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.53Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
23.53Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa Học (Song Bằng)A00;B00;D07;D20;D90;D91
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A02;B00;D07;D08;X14
23.55Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A00
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
23.55Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức)
Toán nhân 2
C02;A00
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.55Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A00
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.56Đại Học Dược Hà NộiHóa DượcA00
23.57Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmKiểm ToánA00;A01;D01;D07
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmMarketingA00;A01;D01;D07
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmKỹ Thuật Phần Mềm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
23.6Đại Học Quy NhơnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26
23.62Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26
23.64Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Y Dược TphcmHóa DượcA00;B00
23.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
23.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
23.65Đại Học Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;X27
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.66Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Ô Tô (Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07
23.67Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công NghiệpA00;C02
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.67Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Hàng HảiA00;C02
23.67Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông TinA00;C02
23.67Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;C01;X06
23.68Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtA00;D01;D14;D15
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06
23.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHoá DượcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02
23.71Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
23.72Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk7)A00;A01;C01
23.72Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07
23.75Đại Học Nguyễn HuệThí Sinh Nam Quân Khu 9
Thí sinh mức 23,75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
A00
23.75Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.75Đại Học Công Thương TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmDược HọcA00;B00;C02;D07;X11
23.77Đại Học Hải DươngSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02
23.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)A00;A01
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmAn Toàn Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.8Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY KhoaB00;A00;D07;B08
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06
23.83Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật Kinh TếA00;D01;D14;D15
23.84Học Viện Ngân HàngKhoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Hải DươngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
23.9Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmXã Hội HọcA00
23.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.93Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00
23.93Đại Học Quảng BìnhGiáo Dục Tiểu HọcA00
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07
23.93Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06
23.96Học Viện Hải QuânChỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Phú YênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;D01;X26
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmToán Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Học Viện Cán Bộ TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;C03;C04
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Chính Trị
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Máy Tính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược.A00;B00;C02;D07;X11
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07
24.0Đại Học Nguyễn HuệThí Sinh Nam Quân Khu 5
Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
A00
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNăng Lượng Tái Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
24.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Nghệ AnLâm HọcA00;D01;A01;C03
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06
24.02Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06
24.0267Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh TếA00;D01;D09;X25
24.03Đại Học Y Dược Hải PhòngY Học Cổ TruyềnA00;B00
24.03Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)A00;A01
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;C01;C02;D01;X07
24.05Đại Học Quảng NamSư Phạm KhtnA00
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Đầu Tư
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.05Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
24.06Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật In
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
24.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật LiệuA00;A02;C01;C02;X06;X10
24.11Đại Học Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X02
24.13Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngA00;A01
24.14Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)A00;A01
24.15Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X31
24.15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.16Đại Học VinhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00
24.17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;D07
24.17Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D07;X11
24.17Học Viện Ngoại GiaoHoa Kỳ HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông Tác Xã HộiA00;C00;D01;D14;D15
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLuậtA00;A01;X21;D01
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
24.2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Năng LượngA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →