Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối D01
vào được trường nào?

3804 ngành có thể đậu  ·  257 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

3804 ngành từ 232 trường

Hiển thị 300/3804 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện TửA01;D01;D09;D10;X25;X26
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
26.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14;D15
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
26.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácSư Phạm Tin HọcA00;C01;C04;D01
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
26.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Liên Kết Với Đh West Of England (2+2, 3+1,4+0))
Môn Anh hệ số 2
D09;D10;D01;D14;D15
26.0Đại Học Văn Hóa TphcmDu LịchC00;C14;D01;D04
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
25.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.97Đại Học Khánh HòaGiáo Dục Tiểu HọcD01;C04;C03;C01;B03;C02
25.97Đại Học Cần ThơLuậtA00;C00;D01;D03
25.96Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00;A01;D01;D07
25.95Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Công Nghiệp Văn HóaC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15
25.95Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Quản Lý Hoạt Động Văn Hóa Xã HộiC00;C14;D01;D14;D15
25.95Học Viện Ngoại GiaoQuan Hệ Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.94Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu HọcD01
25.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
25.92Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tin HọcA00;X05;X06;D01
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab)A00;A01;D01;D07
25.9Đại Học Sư Phạm HuếTâm Lý Học Giáo DụcB00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
25.9Học Viện Ngoại GiaoTruyền Thông Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Giải Trí Và Sự KiệnA00;A01;D01;D07
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
25.89Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu Học – Tiếng JraiA00;C00;C03;D01
25.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
25.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01
25.86Đại Học Giao Thông Vận TảiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
25.86Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiChính Trị HọcC03;C04;D01;D14;D15;D66
25.86Đại Học Hùng VươngGiáo Dục Tiểu HọcC01;X01;D01;C03
25.85Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du LịchC00;C14;D01;D04
25.85Đại Học Hà TĩnhGiáo Dục Tiểu HọcD01
25.84Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C02;C03;C04;C14;D01
25.83Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan Hệ Công ChúngC00;X74;D01;C20;D15
25.8Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.8Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kế Toán - Kiếm ToánA01;D01;D07
25.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiLịch SửD01
25.8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.8Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Văn Hóa Việt NamC00;C03;C04;C14;D01;D14;D15
25.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.78Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị)A00;A01;C01;D01
25.77Đại Học Thủ Đô Hà NộiVăn HọcC03;C04;D01;D04;D14;D65
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài ChínhD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKiểm ToánD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Hà NộiNghiên Cứu Phát Triển (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Thủ Dầu MộtTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
25.75Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Đh)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Chính TrịA00;C00;C02;C03;C04;C19;C20;D01;X70
25.72Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Quốc Tế
Điểm môn Toán: 6.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
25.7Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán)A00;A01;D01;D07
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Quốc TếA01;D01;D03;D07
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.7Đại Học Kinh Tế TphcmKiểm Toán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.69Đại Học Cần ThơLuật Dân Sự Và Tố Tụng Dân SựA00;C00;D01;D03
25.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh (E-Bba)A00;A01;D01;D07
25.64Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Anh - Chương Trình Tiên Tiến
Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
D01
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.63Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)D01;D07;X25;X26
25.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.62Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng Anh
Đào tạo tại Long An
D01
25.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.6Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Số
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.59Đại Học Kinh Tế Quốc DânAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;D07
25.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.58Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05
25.57Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs11A00;A01;B00;C00;D01;C14
25.56Học Viện Tài ChínhKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07
25.55Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Sự Kiện Văn HóaD01
25.55Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếD01;D02;D03;D04;D05;D06
25.53Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngD01;D07;X25;X26
25.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.52Học Viện Tài ChínhKhoa Học Dữ Liệu Trong Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.51Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLuậtA00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Thủy LợiLuật Kinh TếC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.5Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.5Đại Học Công Nghiệp VinhKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03
25.5Đại Học Cần ThơDu Lịch - Học Tại Khu Hòa AnC00;D01;D14;D15
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTâm Lý HọcD01
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)D01;D09;D14;D15
25.5Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;X78;X25
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐịnh Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary)A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.48Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Tiên Tiến
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
D01;D01;(Toán;Lí;CCTA);(Toán;Văn;CCTA)
25.47Đại Học Nha TrangMarketing
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
25.47Đại Học Nha TrangLuật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)
Văn nhân 2
D01;X01;C03;C04
25.47Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc TếA00;A01;D01;D07
25.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;C01;D01
25.45Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kế Toán - Kiểm ToánA01;D01;D07
25.45Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuan Hệ Công ChúngD01
25.45Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37
25.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
25.43Học Viện Tài ChínhKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Đồng NaiSư Phạm Toán HọcA01;C01;D01;A00;D07
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất Động SảnA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học Tài Chính (Fe)/Ngành Kinh TếA00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Logistics
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
25.4Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tin HọcD01
25.39Đại Học Tài Chính MarketingLuật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.39Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04
25.38Đại Học Thủ Đô Hà NộiLuậtC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNăng Lượng Tái Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.38Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.36Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07
25.36Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Truyền ThôngD01
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.35Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Toán HọcD01
25.34Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.33Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.33Đại Học Giao Thông Vận TảiNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10
25.33Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Tiểu HọcC03;C04;C14;D01;D04;X01
25.32Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.32Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;D84;X25
25.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Hải Quan - Ngoại Thương
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng
Toán nhân 2
A01;D01
25.3Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm Lý HọcC00;X74;C20;A09;D01;X21
25.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnD01
25.28Học Viện Ngoại GiaoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14;D15
25.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.28Đại Học Thủ Đô Hà NộiTâm Lí HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.28Đại Học Sư Phạm Hà NộiHỗ Trợ Giáo Dục Người Khuyết TậtC00;D01
25.27Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo ChíD01
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgân Hàng - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế ToánD01;D07;X25;X26
25.25Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiNgôn Ngữ HọcD01
25.25Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát Triển - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Kinh TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
25.25Đại Học Công ĐoànLuậtC00;C03;C07;D01;D14;X70
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông Tin Và Chuyển Đổi Số - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
25.24Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.22Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Long An
D01
25.21Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Hoạt Động Nghệ ThuậtD01
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.2Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công)A00;A01;D01;D07
25.2Đại Học Văn Hóa Hà NộiLữ Hành, Hướng Dẫn Du LịchD01
25.2Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Quản Trị Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
25.17Đại Học Thủy LợiLuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.17Đại Học Tây NguyênTâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;D01;D14
25.16Học Viện Ngân HàngTài ChínhA00;A01;D01;D07
25.15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông)A00;A01;D01;D07
25.15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.13Đại Học Hồng ĐứcGiáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C04;D01;M00
25.12Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01
25.12Đại Học Sài GònGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.12Học Viện Tài ChínhLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.11Học Viện Ngân HàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D07;D09
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Tiểu HọcD01
25.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26
25.1Học Viện Ngoại GiaoHàn Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.1Đại Học Quy NhơnQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;C03;C04;D01;X70;X74
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.1Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Cần ThơLuật - Học Tại Khu Hòa AnA00;C00;D01;D03
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế (Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.08Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Italia
Thang điểm 40
D01
25.07Học Viện Tài ChínhTin Học Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
25.07Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07
25.05Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh Du LịchD01
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15
25.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.02Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.01Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán CôngA00;A01;D01;D07
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Nghệ AnCông Nghệ Tài ChínhA00;D01;A01;C03
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26
25.0Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics Và Chuỗi Cung ỨngA01;D01
25.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Lao ĐộngA00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Đối NgoạiD01
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07
25.0Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
25.0Đại Học VinhSư Phạm Tiếng Anh (Lớp Tài Năng)
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
D01
25.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiVăn HọcD01
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính)D01;D07;X25;X26
25.0Đại Học Văn Hóa TphcmDi Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Bảo TàngC00;C14;D01;D04;D14;D15
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.99Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Tiểu Học - Sư Phạm Tiếng AnhD01
24.99Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07
24.98Học Viện Tài ChínhQuản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du LịchA00;A01;D01;D07
24.97Đại Học Công ĐoànNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.97Học Viện Tài ChínhTrí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
24.96Đại Học Sài GònSư Phạm Ngữ VănD01
24.95Đại Học Văn Hóa TphcmKinh Doanh Xuất Bản PhẩmC00;C03;C14;D01;D10;D14;D15
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.94Đại Học Quy NhơnKiểm ToánD01;X25
24.9333Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingA00;A01;D01
24.93Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.93Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Văn PhòngD01
24.93Học Viện Ngân HàngNgân HàngA00;A01;D01;D07
24.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
24.92Học Viện Tài ChínhKinh Tế Chính Trị - Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.91Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01
24.9Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.9Đại Học Nông Lâm TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Nghệ Thuật
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
24.89Học Viện Tài ChínhKinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
24.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
24.88Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X02;X03
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.88Học Viện Ngân HàngKiểm ToánA00;A01;D01;D07
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.87Học Viện Quản Lý Giáo DụcTâm Lý Học Giáo DụcA00;B00;C00;D01;X70;X74
24.86Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung Khkt Và Công Nghệ
Môn chính: Ngoại ngữ
D01;D04
24.85Đại Học Kiên GiangSư Phạm Toán HọcA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
24.83Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Du LịchD01
24.83Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáO DụC HọC (Gd Trẻ Rối Loạn Phát Triển)A00;B00;C00;D01;X70;X74
24.82Học Viện Ngân HàngNgân Hàng SốA00;A01;D01;D07
24.81Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtD01
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học)D01;D07;X25;X26
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ AnhD01
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtC00;X74;A00;D01;C20;X21
24.8Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐiện Ảnh Và Nghệ Thuật Đại ChúngD01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

257 ngành từ 62 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.01Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.02Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tiếng AnhD01;X25;X78;D15
26.02Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;X26
26.03Đại Học Phú YênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;C04;D01
26.05Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Quản Trị Lữ HànhC00;C14;D01;D04
26.05Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Mầm NonC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Quản LýA00;A01;D01;D07
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
26.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
26.09Đại Học Cần ThơGiáo Dục Tiểu HọcA00;C01;D01;D03
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15
26.1Đại Học Kinh Tế TphcmThương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
26.1Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.1Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại)A01;D01;D07
26.1Đại Học Hà NộiTài Chính - Ngân Hàng (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01
26.1Đại Học Sao ĐỏSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D15;D78;D83
26.1Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07
26.12Đại Học Cần ThơXã Hội HọcA01;C00;C19;D01
26.12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
26.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07
26.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
26.14Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.14Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D06;D07
26.2Đại Học Khánh HòaSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D09;D10
26.23Học Viện Tài ChínhMarketingA00;A01;D01;D07
26.25Đại Học Phú YênSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;D01;D14
26.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.27Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.28Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07
26.29Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.3Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00
26.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam HọcC00;D01;X70;X74
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D06;D07
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.31Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính)A00;A01;D01;D07
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)D01;D07;X25;X26
26.33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
26.33Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04;D01
26.35Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.35Đại Học Hà NộiTruyền Thông Doanh Nghiệp (Dạy Bằng Tiếng Pháp)
Thang điểm 40
D01;D03
26.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
26.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
26.38Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Anh (Thí Sinh Nam)D01
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01
26.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07
26.39Đại Học Cần ThơLuật Kinh TếA00;C00;D01;D03
26.4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
26.4Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.4Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15;C03;C04
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện Tử - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Ngữ VănD01
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânDigital Marketing - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing)D01;D07;X25;X26
26.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07
26.47Đại Học Hải DươngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)D01;D07;X25;X26
26.5Đại Học Kinh Tế TphcmMarketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công Chúng - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.5Đại Học Đà LạtGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân Lực - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Anh
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D09;D10;D14;D15
26.5Đại Học Cần ThơVăn HọcC00;D01;D14;D15
26.51Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn Ngữ AnhA00;A01;D01;D07
26.51Đại Học Đồng NaiSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15
26.52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
26.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
26.54Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84
26.55Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D02;D03;D04;D06;D07
26.55Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Lý Văn Hóa, Chuyên Ngành Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa, Thể Thao, Du LịchC00;C14;D01;D14;D15
26.6Đại Học Thương MạiKinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01;D09
26.6Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D15;D45
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.6Học Viện Tài ChínhKiểm ToánA00;A01;D01;D07
26.6Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.62Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01
26.63Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Dự ÁnA00;A01;D01;D07
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.65Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Chính TrịC00;D01;D14;X01;X25;X70;X74
26.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07
26.65Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.67Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện TửD01;D07;X25;X26
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.67Đại Học Hà NộiKế Toán (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01
26.68Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Tâm Lý Học Giáo DụcB03;C00;D01;X70
26.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư Phạm Tiếng Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học Y Hà NộiTâm Lý HọcD01
26.71Đại Học Hùng VươngSư Phạm Tiếng AnhD01;D15;D14;X78
26.71Đại Học Tây NguyênSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;X78
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01
26.73Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.73Đại Học Cần ThơDu LịchC00;D01;D14;D15
26.75Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Văn HóaC00;D01;D14;D15
26.75Đại Học Cần ThơBáo ChíC00;D01;D14;D15
26.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.75Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Chính TrịC00;C03;D01;D14;X70
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.76Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
26.77Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D07
26.78Đại Học Cần ThơSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D66
26.78Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda)A00;A01;D01;D07
26.78Đại Học Tôn Đức ThắngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.79Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng AnhD01
26.79Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc TếD01;D07;X25;X26
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống Kê Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.8Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu)A00;A01;D01;D07
26.8Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.8Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14;D15
26.83Đại Học Hà NộiQuốc Tế Học (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01
26.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
26.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
26.85Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15
26.85Đại Học Quy NhơnSư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15
26.86Đại Học Thủ Dầu MộtSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C07;C10;D01;D14;D15;X70;X74
26.87Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C00;D01
26.9Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;D01
26.9Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
26.92Đại Học Đồng ThápNgôn Ngữ Trung QuốcD01
26.92Đại Học Hùng VươngSư Phạm Toán (Toán Tin)A00;X06;D01;X25
26.93Đại Học Đồng ThápLuậtD01
26.99Đại Học Bạc LiêuGiáo Dục Tiểu HọcC00;C01;C02;C03;C04;D01
27.0Đại Học Hàng Hải Việt NamTiếng Anh Thương MạiA01;D01
27.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
27.0Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07
27.0Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Trung Quốc
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D04;D09;D14;D15;D45
27.02Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
27.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.03Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65
27.04Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;D01
27.06Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Quốc Phòng - An NinhC00;D01;D14;X70
27.07Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D66;X78
27.08Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Tây Ban Nha
Thang điểm 40
D01
27.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThương Mại Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D07
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế ToánA00;A01;D01;D07
27.1Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D09;D14
27.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
27.14Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu)
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84
27.15Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tiếng PhápD01;D03
27.15Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Marketing Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
27.17Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)D01
27.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.18Đại Học Đồng ThápViệt Nam HọcD01
27.19Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
27.2Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D07
27.2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D12;D14
27.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X06;D07
27.22Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcD01
27.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab)A00;A01;D01;D07
27.25Đại Học Hà NộiCông Nghệ Tài Chính (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01
27.25Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Pháp
Thang điểm 40
D01;D03
27.25Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Toán HọcA00;A01;X05;D01
27.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D09;D10;D14;D15
27.27Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Quốc Phòng Và An NinhC00;D01
27.28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ ThốNg NhúNg Và Iot (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại)A00;A01;D01;D07
27.32Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácGiáo Dục Tiểu HọcM00;A01;D01;C04
27.32Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý Học Giáo DụcD01
27.32Đại Học Hạ LongSư Phạm Ngữ VănC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78
27.34Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
27.35Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01
27.35Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựQuan Hệ Quốc Tế (Thí Sinh Nam)D01
27.36Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
27.38Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01
27.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01
27.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmAn Toàn Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.39Đại Học Sư Phạm TphcmDu LịchD01
27.4Đại Học Ngoại Ngữ HuếSư Phạm Tiếng PhápD01;D03;D15;D44
27.4Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại)A01;D01;D04;D07
27.45Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn)
Toán nhân 2
D01;A01;D07
27.45Đại Học Sư Phạm TphcmViệt Nam HọcD01
27.48Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện)
Toán nhân 2
D01;B08;A01
27.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.5Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Doanh Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
27.5Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
27.5Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Số)A00;A01;D01;D07
27.5Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
27.52Đại Học Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
27.52Đại Học Tây BắcGiáo Dục Chính TrịC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
27.55Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtC00;D01
27.58Đại Học Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
D01
27.58Đại Học Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
D01
27.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLuật (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.59Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
27.6Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D07
27.6Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
27.61Đại Học Tôn Đức ThắngXã Hội Học - Chương Trình Tiên Tiến
Văn nhân 2
D01;C02
27.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânTruyền Thông MarketingA00;A01;D01;D07
27.64Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn HọcC00;D01
27.69Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic)A00;A01;D01;D07
27.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;A02
27.7Đại Học Kinh Tế TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
27.72Đại Học Đồng ThápTâm Lý Học Giáo DụcD01
27.73Đại Học Tôn Đức ThắngKiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu)
Toán nhân 2
D01;D07;A01
27.74Đại Học Tôn Đức ThắngLuật (Chuyên Ngành Luật Kinh Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
C02;D01
27.74Đại Học Tây BắcGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;X25;X26;X27;X28
27.75Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26;D01
27.78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
27.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
27.8Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs09A00;B00;C00;D01;C14
27.8Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng)A00;A01;D01;D07
27.81Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiSư Phạm Tiếng Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
27.82Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu HọcB03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
27.86Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26;D01
27.9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26;D01
28.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07
28.0Đại Học Sư Phạm TphcmTâm Lý HọcD01
28.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →