Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự))
vào được trường nào?

27 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →

Với 26 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), bạn đang ở ngưỡng cạnh tranh tốt trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — mức này đủ để nhắm vào nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có yêu cầu đầu vào cao. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **27 ngành**, đồng thời còn **2 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Sài Gòn. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ **HAT 360** để khám phá toàn bộ lựa chọn phù hợp với năng lực của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

27 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.26Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Đồ Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.49Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHội Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.46Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07↗
23.36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Nội Thất
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
22.98Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Công Nghiệp
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Thời Trang
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.58Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpĐiêu Khắc
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.54Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpGốm
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.0Đại Học Sài GònSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
20.5Đại Học Nghệ Thuật HuếSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếHội HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Nội ThấtH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Thời TrangH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Đồ HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếĐiêu KhắcH00↗
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07↗
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácĐồ HọaH00↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácThiết Kế Thời TrangH00↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05↗
26.46Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →