27 điểm tổ hợp D55 (D55) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **13 ngành** và còn tầm với thêm **0 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Thủy Lợi, Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Công Nghệ Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.
13 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.98 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Tiên Tiến Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | D55;D11 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D45;D55;D63;X37 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Tài Chính -Ngân Hàng | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 21.23 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lý Kinh Tế | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Anh | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Việt Nam Học | A16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi | — | — | — | — | — | 25.4 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | — | — | — | — | — | 26.0 |