Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối D55 (D55)
vào được trường nào?

13 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

28 điểm tổ hợp D55 (D55) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành trong khối thi này. Với mức điểm đó, bạn có thể tự tin với 13 ngành trong tầm tay và 0 ngành tầm với, bao gồm nhiều chương trình chất lượng tại Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Thủy Lợi, Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Công Nghệ Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

13 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.98Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Tiên Tiến
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
D55;D11
25.45Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37
23.4Đại Học Thủ Đô Hà NộiTài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
22.85Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
21.23Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lý Kinh TếD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →