Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối H04 (Ngữ văn, Toán, Hóa học (Quân sự))
vào được trường nào?

11 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

28 điểm tổ hợp H04 (Ngữ văn, Toán, Hóa học (Quân sự)) thuộc nhóm điểm rất cao trong kỳ tuyển sinh, đặc biệt với khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT hay Quân sự thì đây là mức điểm top đầu cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **11 ngành**, đồng thời còn **3 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Việt Đức, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

11 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05
23.91Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH04
22.48Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH04
22.45Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH04
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.43Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Nội Thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
H01;H02;H03;H04;H05
28.73Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Thời Trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H02;H03;H04;H05
28.8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →