Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự))
vào được trường nào?

29 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

28 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)) thuộc nhóm điểm rất cao trong kỳ tuyển sinh, đặc biệt với khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT hay Quân sự thì đây là mức điểm top đầu cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **29 ngành**, đồng thời còn **3 ngành tầm với** tại các trường như Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

29 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.46Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05↗
24.26Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Đồ Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.49Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHội Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.46Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07↗
23.36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Nội Thất
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
22.98Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Công Nghiệp
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Thời Trang
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.58Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpĐiêu Khắc
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.54Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpGốm
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.0Đại Học Sài GònSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
20.5Đại Học Nghệ Thuật HuếSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Thời TrangH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếĐiêu KhắcH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Đồ HoạH00↗
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Nội ThấtH00↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếHội HoạH00↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07↗
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácThiết Kế Thời TrangH00↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácĐồ HọaH00↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06↗
28.93Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Nội Thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
H00↗
29.23Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Thời Trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H00↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →