Với 28 điểm tổ hợp H01 (H01), thí sinh có thể tham khảo 35 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 4 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025
35 ngành từ 15 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;V02;V00 | ↗ |
| 24.43 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06 | ↗ |
| 24.41 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Đồ Họa Công Nghệ Số | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 23.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nghệ Thuật Truyền Thông Đương Đại | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Mỹ Thuật | H01;H02 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H02 | ↗ |
| 22.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.95 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.43 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | V00;H01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Nghệ Thuật Số | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Kiến Trúc | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Thiết Kế Đồ Hoạ | C01;C03;C04;C14;D01;H01;X01 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)
4 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.43 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Nội Thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 28.54 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiến Trúc Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;H06;V02 | ↗ |
| 28.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Thời Trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 28.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →