Với 29 điểm tổ hợp H04 (Ngữ văn, Toán, Hóa học (Quân sự)), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 14 ngành**, thêm **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Việt Đức, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.
14 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06 | ↗ |
| 28.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Thời Trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 28.43 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Nội Thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 23.91 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Đồ Họa Công Nghệ Số | H04 | ↗ |
| 22.48 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H04 | ↗ |
| 22.45 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H04 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →