Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối X01
vào được trường nào?

902 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

902 ngành từ 93 trường

Hiển thị 300/902 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
27.82Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu HọcB03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
27.52Đại Học Tây BắcGiáo Dục Chính TrịC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
27.48Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Chính TrịC14;X01
27.42Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Công DânC14;X01
27.37Đại Học Tây BắcGiáo Dục Mầm NonC00;C19;D14;D15;X01;X21;X70;X74
27.37Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Chính TrịC14;X01
27.35Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01
27.33Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Pháp LuậtC03;C14;X01;C04
27.3Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Chính TrịC00;C19;C20;D66;X01;X25;X70;X74;X78
27.2Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Công DânC14;C16;C19;C20;X01;X58;X70;X74
27.1Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Công DânX01;X70;X74;X78
27.08Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Công DânC14;X01
27.02Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Ngữ VănC00;X74;X70;X01
27.0Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Tiểu Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B03;C00;C03;C04;C14;D01;X01
26.65Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Chính TrịC00;D01;D14;X01;X25;X70;X74
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.58Đại Học Sài GònSư Phạm Ngữ VănB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
26.55Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Công DânC00;C19;C20;D66;X01;X25;X70;X74;X78
26.55Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Quốc Phòng - An NinhC00;C19;C20;D66;X01;X25;X70;X74;X78
26.52Đại Học Sư Phạm HuếGiáo Dục Pháp LuậtC00;C19;C20;D66;X01;X25;X70;X74;X78
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.5Đại Học Đà LạtGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
26.47Đại Học Hải DươngSư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtC00;X01
26.35Đại Học Hà TĩnhGiáo Dục Tiểu HọcB03;C14;C04;X01
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.14Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Trị Văn PhòngC00;X01
26.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Mầm NonC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
26.05Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Sự Kiện Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnA00;C03;C04;X01;X78;X86;X90
26.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Lý Nhà NướcC00;X01
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.9Đại Học Sư Phạm HuếTâm Lý Học Giáo DụcB00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
25.86Đại Học Hùng VươngGiáo Dục Tiểu HọcC01;X01;D01;C03
25.86Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Truyền ThôngC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.85Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC00;X70;X01
25.77Đại Học Quảng NamGiáo Dục Tiểu HọcA00;C03;X01
25.77Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo ChíC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.75Đại Học Thủ Dầu MộtTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
25.73Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Đh)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
25.72Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Quốc Tế
Điểm môn Toán: 6.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
25.71Đại Học Văn Hóa Hà NộiTổ Chức Hoạt Động Nghệ ThuậtC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.7Đại Học Văn Hóa Hà NộiLữ Hành, Hướng Dẫn Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.66Đại Học Sài GònGiáo Dục Chính TrịB03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.57Đại Học Quảng BìnhGiáo Dục Tiểu HọcC14;X01
25.55Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtC00;X01
25.5Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Đối NgoạiC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.5Đại Học Thủy LợiLuật Kinh TếC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLuậtA00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70
25.47Đại Học Nha TrangMarketing
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
25.47Đại Học Nha TrangLuật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)
Văn nhân 2
D01;X01;C03;C04
25.45Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Xây Dựng Đàng Và Chính Quyền Nhà NướcC00;X01
25.39Đại Học Tài Chính MarketingLuật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChính Trị HọcC00;X74;X01
25.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Chính Sách Công Thuộc Ngành Chính Trị HọcC00;X74;X01
25.33Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Tiểu HọcC03;C04;C14;D01;D04;X01
25.33Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Du LịchC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.31Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.23Đại Học Văn Hóa Hà NộiNghiên Cứu Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.17Đại Học Thủy LợiLuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
25.12Đại Học Sài GònGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.12Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Du Lịch Cộng ĐồngC03;C04;D14;D15;X01;X78
25.08Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh TếC03;X01
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.94Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXã Hội HọcC03;X01
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.82Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế Chính TrịC03;X01
24.77Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Thông TinC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.7Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnCông Tác Xã HộiC03;X01
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.68Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản Lí Giáo DụcC03;D01;X01
24.62Đại Học Đồng ThápLuậtC14;X01
24.6Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính SáchC03;X01
24.6Đại Học Quy NhơnTâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;C04;D01;X01;X17;X70;X74
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtMarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Đại Học Hải PhòngLuậtA00;C00;C03;C04;D01;X01
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Trị Nhân LựcC00;X01
24.49Đại Học Đồng ThápCông Tác Xã HộiC14;X01
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.44Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Di Sản Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.4Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
24.38Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Mầm NonC14;X01
24.35Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01
24.3Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.26Đại Học Văn Hóa Hà NộiKinh Doanh Xuất Bản PhẩmC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.25Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Mầm NonC03;C04;C14;D01;D04;X01
24.25Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiTài Chính – Ngân Hàng
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.25Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý Nhà NướcC03;X01
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Phát Triển
Điểm môn Toán: 6.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.03Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Cđ)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài ChínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
24.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
24.0Đại Học Quảng NamSư Phạm ToánX01
24.0Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý CôngC03;X01
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Thư ViệnC03;C04;D14;D15;X01;X78
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLuậtC00;C03;C04;D01;X01;X25
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
24.0Đại Học Hạ LongGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.93Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngHuấn Luyện Thể ThaoB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.85Đại Học Hải DươngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
23.84Đại Học Văn Hóa Hà NộiThư Viện Và Thiết Bị Trường HọcC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.7Đại Học Quy NhơnCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;D01;D14;X01;X70;X78
23.7Đại Học Văn Hóa Hà NộiBảo Tàng HọcC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.68Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC03;X01
23.67Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí MinhC03;X01
23.61Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnTriết HọcC03;X01
23.6Đại Học Quy NhơnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26
23.6Đại Học Quy NhơnQuản Lý Nhà NướcD01;D14;X01;X17;X25
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Lữ Hành (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.58Đại Học Quy NhơnLuậtA01;C00;D01;D14;X01;X25;X70
23.57Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát TriểnC03;X01
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.5Đại Học Tân TràoQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn HóaC03;X01
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.46Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChủ Nghĩa Xã Hội Khoa HọcC03;X01
23.43Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.42Đại Học Sư Phạm TphcmQuản Lý Giáo DụcA00;C14;X01
23.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Kinh TếC00;X01
23.33Đại Học Văn Hóa Hà NộiPhát Triển Công Nghiệp Văn HóaC03;C04;D14;D15;X01;X78
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu LịchA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
23.29Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế ToánA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.29Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo Dục Mầm NonC14;X01;D66;X78
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Nhà NướcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.17Đại Học Mở Hà NộiLuật Kinh Tế
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế ToánA00;A01;C04;D01;X01;X02
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Đà LạtLuậtD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
23.0Đại Học Tài Chính MarketingToán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;X01;X02
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và LogisticsA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.0Đại Học Nông Lâm TphcmKế ToánA00;A01;D01;X01;X02;X25
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
23.0Đại Học Thủ Dầu MộtKế ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Mở Hà NộiLuật
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;X01;X02
22.99Đại Học Tài Chính MarketingCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.94Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.8Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.8Đại Học Nông Lâm TphcmKinh TếA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.8Đại Học Nông Lâm TphcmKinh Tế (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D01;X01;X02;X25
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKế ToánC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
22.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtDu LịchC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtTâm Lý HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.75Đại Học Thủ Dầu MộtLuậtC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.7Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngTâm Lý Học, GồM Các Chuyên Ngành: Tâm Lý Học Trường Học Và Tổ Chức ; Tâm Lý Học Lâm SàngC02;D01;B03;C03;C04;C14;X01
22.7Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D01;X01;X02;X25
22.7Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.7Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumGiáo Dục Tiểu HọcC04;C03;D01;X01
22.65Đại Học Quy NhơnQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.64Đại Học Nha TrangKinh Doanh Thương Mại
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.64Đại Học Nha TrangQuản Trị Kinh Doanh
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.64Đại Học Nha TrangTài Chính - Ngân Hàng (02 Chuyên Ngành: Tài Chính - Ngân Hàng; Công Nghệ Tài Chính)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.64Đại Học Nha TrangTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
22.64Đại Học Nha TrangQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
22.6Đại Học Tân TràoQuản Lý Văn HóaC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.6Đại Học Tân TràoTâm Lý HọcC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
22.59Đại Học Sài GònQuản Lý Giáo DụcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.55Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.54Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmMarketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
22.5Đại Học Mở Hà NộiLuật Quốc Tế
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm ToánC01;C03;C04;D01;X01;X02
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị MarketingA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học Quy NhơnTài Chính – Ngân HàngA00;A01;D01;X01;X78
22.45Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Mầm NonA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
22.35Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục HọcA00;C14;X01
22.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtThương Mại Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.25Đại Học Quy NhơnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.25Đại Học Sài GònTâm Lý HọcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.22Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.1Đại Học Tài Chính MarketingBất Động Sản (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Thể Dục Thể ThaoB03;B08;C00;C14;D14;X01;X58
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
22.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;X01;X02
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiểm ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongSư Phạm Công NghệA09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.95Đại Học Sài GònDu LịchB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.92Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Đại Học Nha TrangKiểm Toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
21.7Đại Học Quy NhơnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;X01;X25;X26;X78
21.7Đại Học Sài GònQuản Trị Văn PhòngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.7Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Song Ngữ Pháp - Việt)
Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04;D03
21.7Đại Học Nha TrangKế Toán (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
21.7Đại Học Nha TrangKế Toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
21.6Đại Học Tân TràoCông Tác Xã HộiC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
21.58Đại Học Sài GònLuậtB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngQuản Lý TdttB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
21.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Du Lịch Và Khách SạnA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;X01;X02
21.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;C01;C04;D01;X01
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;C01;C04;D01;X01
21.35Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Tác Xã HộiD01;B03;C03;C04;C02;C14;X01
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
21.25Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.15Đại Học Hải DươngVăn HọcC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
21.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangSư Phạm Tiếng H’MongC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Sài GònQuốc Tế HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.5Đại Học Công Nghiệp VinhQuản Trị Khách SạnA00;C00;C03;C20;D01;D10;D15;X01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →