Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X01 (Ngữ văn, Toán, GDKTPL)
vào được trường nào?

311 ngành có thể đậu  ·  137 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X01 (Ngữ văn, Toán, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 311 ngành trong tầm tay và 137 ngành tầm với, bao gồm các trường như Trường Du Lịch - Đại Học Huế, Đại Học Quốc Tế Miền Đông, Đại Học Phú Yên, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Phạm Văn Đồng — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

311 ngành từ 37 trường

Hiển thị 300/311 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Trường Du Lịch - Đại Học HuếDu Lịch Điện TửA00;A01;C14;D01;D10;X01;X02
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Phú YênQuản Trị Kinh DoanhA00;C03;C04;D01;X01;X25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmMarketingA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản Trị Kinh DoanhC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngMarketingC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Dệt, MayA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangVăn Hoá HọcC04;D01;C00;C03;X01;X74;X70;C01;C02;C05
15.0Đại Học Tiền GiangTài Chính - Ngân HàngC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangQuản Trị Kinh DoanhC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangKế ToánC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangKinh TếC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangDu LịchC04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Kinh DoanhA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;C14;C20;D01;D15;X01;X74
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKế ToánA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Thông TinA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngKinh Tế Phát TriểnC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBiến Đổi Khí Hậu Và Phát Triển Bền VữngA00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistic Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương Mại Điện TửC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Nhân LựcC00;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh DoanhC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingC00;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh Tế SốD01;C01;C02;C03;C04;X01
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;X01;X06;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Lạc HồngTài Chính - Ngân HàngD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngQuản Trị Kinh DoanhD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngMarketingD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngLuật Kinh TếD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Phan ThiếtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X01
15.0Đại Học Phan ThiếtKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Đất ĐaiA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếPhát Triển Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếLâm NghiệpA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhuyến NôngA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;D14;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBất Động SảnA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Lạc HồngKế ToánD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Đông ÁDigital MarketingA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁMarketing/ Digital Marketing
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁLuật Kinh Tế
Đào tạo tại Đắk Lắk
A01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Đông ÁLuậtA01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Đông ÁLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁKế Toán
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁKinh Doanh Quốc TếA07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thông Tin
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnĐạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnXã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnViệt Nam HọcC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Kinh Doanh
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đại NamTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Liên Kết Đài Loan)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Đại NamLuật Kinh TếC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01
15.0Đại Học Đại NamLuậtC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01
15.0Đại Học Đông ÁTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁTruyền Thông Đa Phương Tiện
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁThương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Văn PhòngA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhân LựcA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnMạng Máy Tính Và Truyền ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmBất Động SảnB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên NướcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKỹ Thuật Cấp Thoát NướcB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKhí Tượng Và Khí Hậu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmHệ Thống Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmBiến Đổi Khí HậuB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiThủy Văn HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất Đai
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên NướcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý BiểnA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Địa ChấtA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Trắc Địa - Bản Đồ
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKý Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmThủy Văn HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmĐịa Chất HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X04
15.0Đại Học Tân TạoDigital MarketingA00;A01;D01;D07;C01;X01
15.0Đại Học Tân TạoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;X01
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnDu LịchA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôDu LịchA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Đại Học Tân TạoTài Chính Ngân HàngA00;A01;D01;D07;C01;X01
15.0Đại Học Tân TạoQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;C01;X01
15.0Đại Học Tân TạoKế ToánA00;A01;D01;D07;C01;X01
15.0Đại Học Lạc HồngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngKinh Doanh Quốc TếD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumKế ToánX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKế ToánC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật ĐiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xây DựngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Máy TínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Cơ Điện TửC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Cơ KhíC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKinh Tế SốC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Tài ChínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKinh Tế Quốc TếC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKinh Doanh Thương MạiC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKhoa Học Máy TínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKhoa Học Dữ LiệuC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmDigital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmLuậtC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmLuật Kinh TếC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmLuật Thương Mại Quốc TếC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Sự KiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Nhân LựcC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Khách SạnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Lý Xây DựngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuan Hệ Công ChúNgC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmMarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Ô Tô ĐiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thực PhẩmB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThanh NhạcN05;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuật (Luật Kinh Tế Và Dân Sự - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản Trị Khách Sạn & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Anh (Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Anh - Chương Trình Chuẩn Nhận Hai Bằng Cử Nhân Và Thạc Sĩ)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuật & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thẩm MỹB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtA01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế Toán & Luật (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKinh Doanh Quốc Tế & Luật (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumThương Mại Điện TửX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumQuản Trị Kinh DoanhX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản Trị Kinh Doanh & Luật (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản Trị Kinh Doanh & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm Lý HọcA01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm Lý Học (Tham Vấn Và Trị Liệu Tâm Lý - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thông TinC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Sinh HọcB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmBất Động SảnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmAn Toàn Thông TinC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Bạc LiêuTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Bạc LiêuQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Bạc LiêuKế ToánA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Nhật - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Hàn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Nhật Bản - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Nhật Bản - Chương Trình Chuẩn Nhận Hai Bằng Cử Nhân Và Thạc Sĩ)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Hàn Quốc - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Hàn Quốc - Chương Trình Chuẩn Nhận Hai Bằng Cử Nhân Và Thạc Sĩ)A01;C00;D01;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThương Mại Điện TửC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C01;C02;C03;D01;X01;X03;X07;X27
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00;D14
15.0Đại Học Hạ LongThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25
15.0Đại Học Hạ LongNuôi Trồng Thủy SảnA00;B00;B02;C02;C04;D01;D10;X01
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmTài Chính Ngân HàngD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmThương Mại Điện TửD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmQuản Trị Kinh DoanhD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmQuản Trị Khách SạnD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00;D14
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmQuản Lý Bệnh ViệnD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmMarketingD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmKỹ Thuật Máy TínhD01;A01;C04;C03;X01;C01;A00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmKế ToánD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmKinh Tế Quốc TếD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmCông Nghệ Tài ChínhD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmCông Nghệ Thông TinD01;A01;C04;C03;X01;C01;A00
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hải DươngHỗ Trợ Giáo Dục Người Khuyết TậtA00;B00;B03;B08;C00;C03;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngKinh TếA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghệ Thái NguyênMarketingA01;D01;D10;X01
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghệ Thái NguyênLuậtC00;D01;D15;X01
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThống Kê Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKiểm ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế SốA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Quốc TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Chính TrịA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Khoa Học HuếKhoa Học Môi TrườngA00;B00;C14;D10;X01
15.0Đại Học Hải DươngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngMarketingA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhTài Chính - Ngân HàngB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhThú YA00;B00;B03;C01;C02;C04;C14;D01;D07;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Duy TânKiểm ToánA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuảN Trị Nhân LựCA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânMarketing Có Các Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh Marketing, Digital MarketingA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânMarketing - Chương Trình Tài NăngA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Chương Trình Tài NăngA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânKế Toán Có Các Chuyên Ngành: Kế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán Quản TrịA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânKinh Tế Đầu Tư Có Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư; Kinh Tế Quốc TếA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Thương Mại Điện Tử (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Duy TânKinh Tế Gia ĐìnhA01;C00;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânKinh Doanh Thương MạiA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânDu LịchA01;C00;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmTâm Lý HọcC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmTài Chính - Ngân HàngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmTrí Tuệ Nhân TạoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Duy TânQuản Trị KháCh SạNA01;C00;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuản Trị KháCh SạN - Chương Trình Du Học Tại Chỗ Lấy Bằng MỹA01;C00;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Du Học Tại Chỗ Lấy Bằng MỹA00;A01;A07;C01;D01;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Logistics (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhQtdv Du Lịch Và Lữ HànhB00;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhNông Nghiệp Công Nghệ Cao (Ngành Khoa Học Cây Trồng)A00;B00;B03;C01;C02;C04;C14;D01;D07;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhKế ToánB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

137 ngành từ 33 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.1Đại Học Lạc HồngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.1Đại Học Lạc HồngLuậtD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.1Đại Học Lạc HồngThương Mại Điện TửD01;X01;X04;Y09;C03;C04
15.2Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.25Đại Học Lạc HồngĐông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc HọcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.25Đại Học Lạc HồngQuan Hệ Công ChúngC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuan Hệ Công ChúngD01;C01;C03;C04;X02;C00;X01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtLuật Kinh TếD01;C03;C04;X01;C00;D14;D15
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý An Toàn, Sức Khỏe Và Môi TrườngA00;B00;C14;D10;X01
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.5Đại Học Lâm NghiệpBất Động SảnC00;C03;C04;D01;X01;X02
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Lâm NghiệpKế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
16.0Đại Học Lâm NghiệpCông Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân Hàng (Liên Kết)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Lâm NghiệpDu Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Đồng NaiKế ToánA00;A01;D01;X05;X01
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếSong Ngành Kinh Tế - Tài ChínhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
16.0Đại Học Tân TràoKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tân TràoKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Tài Chính Kế ToánTài Chính - Ngân HàngC00;X01
16.0Đại Học Tài Chính Kế ToánQuản Trị Kinh DoanhC00;X01
16.0Đại Học Tài Chính Kế ToánKế ToánC00;X01
16.0Đại Học Tài Chính Kế ToánKinh Doanh Quốc TếC00;X01
16.0Đại Học Thái BìnhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTâm Lý HọcB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhQuan Hệ Quốc TếA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhKế ToánA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhKinh TếA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhChính Trị HọcA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhThương Mại Điện TửA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế ToánA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Thái BìnhLuậtA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTài Chính - Ngân HàngC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Đồng NaiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X05;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Trị Khách SạnB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Hồng ĐứcTruyền Thông Đa Phương TiệnB03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;C00;X01;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKiểm ToánC03;C04;C14;D01;X01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Lý Nhà NướcC00;X01;D01;D15
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh Tế Nông NghiệpB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh TếC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKhoa Học Cây TrồngB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcDu LịchB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcCông Tác Xã HộiB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C03;C04;D01;D15;X01;X74;X78
16.0Đại Học Hồng ĐứcChăn Nuôi - Thú YB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Hạ LongKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Lý Nhà NướcC00;X01;D01;D15
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Khách SạnA00;A01;C03;C04;D01;D10;D11;X01
16.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.2Đại Học Lâm NghiệpKinh TếA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Lâm NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.6Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Đất ĐaiC04;D01;D14;D15;X01;X02;X04;X26;X74;X78
16.7Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.75Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
16.85Đại Học Văn HiếnVăn HọcC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Đại NamĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;C14;D07;X01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D10;X01;X17;C03;D01;X25
17.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThương Mại Điện TửA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
17.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế Phát TriểnA00;A01;C04;D01;X01
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh Tế Và Quản LýA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế Toán, Quản Trị Kinh Doanh Và Thương MạiA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKiểm ToánA00;A01;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C04;D01;X01;X02
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiQuản Trị Kinh Doanh (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnKế Toán (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnQuản Trị Kinh Doanh (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Lý Kinh TếA00;A01;C01;D01;X01
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Advanced Diploma In Accounting & Business Của Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Anh (Acca)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Cfab Của Viện Kế Toán Công Chứng Anh Và Xứ Wales (Icaew)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Lâm NghiệpTài Chính - Ngân HàngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật Kinh TếA00;C00;C03;X01
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật Kinh Tế - Chuẩn Quốc TếA00;C00;C03;X01
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmPhát Triển Nông ThônA00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuậtA00;C00;C03;X01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X01)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công16.016.0
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)16.016.0
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum15.0
Trường Du Lịch - Đại Học Huế15.0
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu15.0
Trường Đại Học Bạc Liêu15.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X01
16 điểm X01  ·  17 điểm X01
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03