Với 29 điểm tổ hợp H02 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Quân sự)), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 9 ngành**, thêm **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Hòa Bình. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.
9 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06 | ↗ |
| 28.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Thời Trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 28.43 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Nội Thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Mỹ Thuật | H01;H02 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Kiến Trúc | H02;V00;V01 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →