Điểm chuẩn tham khảo 2025

29 điểm khối H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự))
vào được trường nào?

39 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 28 điểm 30 điểm →

Với 29 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 39 ngành**, thêm **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Việt Đức. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025

39 ngành từ 15 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06
28.73Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Thời Trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H02;H03;H04;H05
28.54Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H06;V02
28.43Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Nội Thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
H01;H02;H03;H04;H05
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00
24.43Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;H06
24.41Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH01;H06;H10;H11
23.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNghệ Thuật Truyền Thông Đương ĐạiH01;H06;H08;H09;H10;H11
23.48Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Mỹ ThuậtH01;H02
23.2Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Công NghiệpH01;H02
22.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH01;H06;H10;H11
22.95Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH01;H06;H10;H11
22.43Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtH01;H06;H08;H09;H10;H11
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp H01)

Các trường có điểm chuẩn gần 29 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng24.023.026.024.025.6
🔗 Điểm khác — tổ hợp H01
27 điểm H01  ·  28 điểm H01  ·  30 điểm H01
Tổ hợp cùng nhóm — 29 điểm
29 điểm H00  ·  29 điểm H02  ·  29 điểm H04  ·  29 điểm H06