Với 29 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 31 ngành**, thêm **1 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác, Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.
31 ngành từ 13 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.93 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Nội Thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | H00 | ↗ |
| 28.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06 | ↗ |
| 26.46 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 | H00;H01;H02;H03;H04;H05 | ↗ |
| 24.26 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Đồ Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Hội Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.46 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00;H07 | ↗ |
| 23.36 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.24 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Công Nghiệp Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Thời Trang Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Điêu Khắc Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Gốm Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Đồ Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Hội Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Nội Thất | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Điêu Khắc | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Đồ Họa | H00 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 29.23 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thiết Kế Thời Trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H00 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 29 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 24.0 | — | 23.0 | 26.0 | 24.0 | 26.1 |
| Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | 14.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |