Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối H00
vào được trường nào?

32 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp H00 (H00), thí sinh có thể tham khảo 32 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 0 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

32 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
29.23Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Thời Trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H00
28.93Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Nội Thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
H00
28.8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06
26.46Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácSư Phạm Mỹ ThuậtH00
26.1Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05
24.26Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Đồ Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
23.49Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHội Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
23.46Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07
23.36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Nội Thất
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02
23.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Mỹ ThuậtH00
22.98Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Công Nghiệp
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
22.7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Thời Trang
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
22.58Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpĐiêu Khắc
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
22.54Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpGốm
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02
22.0Đại Học Sài GònSư Phạm Mỹ ThuậtH00
20.5Đại Học Nghệ Thuật HuếSư Phạm Mỹ ThuậtH00
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếĐiêu KhắcH00
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Đồ HoạH00
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Thời TrangH00
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Nội ThấtH00
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếHội HoạH00
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácThiết Kế Thời TrangH00
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácĐồ HọaH00
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →