Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối A12 (Toán, Vật lí, Tiếng Trung)
vào được trường nào?

19 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp A12, mức điểm này được xếp vào nhóm trung bình trong mùa tuyển sinh, nhưng vẫn đủ điều kiện xét tuyển vào nhiều trường đại học trên cả nước. Cụ thể, có đến 19 ngành nằm trong tầm đậu, trong đó 2 ngành có điểm chuẩn từ 15–17 là mục tiêu hoàn toàn khả thi, với các trường tiêu biểu như Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Hải Dương hay Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem chi tiết danh sách ngành bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm lựa chọn phù hợp nhất với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

19 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Kinh DoanhA12;C01;D01;D90
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLuậtA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →