Điểm chuẩn tham khảo 2025

22 điểm khối A12 (Toán, Vật lí, Tiếng Trung)
vào được trường nào?

21 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 21 điểm 23 điểm →

Với 22 điểm tổ hợp A12, bạn đang ở mức khá tốt trong kỳ tuyển sinh đại học năm nay – đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường trên cả nước. Cụ thể, có đến 21 ngành nằm trong tầm tay của bạn, trong đó 2 ngành có điểm chuẩn từ 22–24 tại các trường như Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân và Đại Học Hải Dương cũng hoàn toàn có thể chinh phục nếu bạn cân nhắc đúng hướng. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ngành học phù hợp nhất với năng lực và định hướng

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025

21 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25↗
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Kinh DoanhA12;C01;D01;D90↗
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74↗
15.0Đại Học Văn HiếnLuậtA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74↗
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07↗
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25↗
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25↗
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25↗
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01↗
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01↗
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.2Đại Học Hải DươngSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01↗
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →