Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối A12 (Toán, Vật lí, Tiếng Trung)
vào được trường nào?

23 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp A12, bạn đang ở mức điểm khá cao và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh vào các trường tốp trong kỳ tuyển sinh năm nay. Dựa trên dữ liệu điểm chuẩn, bạn có thể đậu vào 23 ngành, trong đó có 4 ngành tầm với từ 24–26 điểm tại các trường như Đại học CMC, Đại học Hải Dương, Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, Đại học Văn Hiến và Đại học Công nghệ Vạn Xuân. Hãy xem bảng danh sách ngành bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ra lựa chọn phù hợp nhất với định hướng của bạn!

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

23 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
22.2Đại Học Hải DươngSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLuậtA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Kinh DoanhA12;C01;D01;D90
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →