Với 20 điểm tổ hợp A12, bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng đòi hỏi sự lựa chọn thực tế và có chiến lược để tối ưu cơ hội trúng tuyển. Hiện có 21 ngành nằm trong tầm đậu chắc của bạn tại các trường như Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân và Đại Học Hải Dương, tuy nhiên chưa có ngành nào ở mức tầm với (điểm chuẩn 20–22) nên bạn nên tập trung vào các ngành phù hợp thực sự với năng lực hiện tại. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025
21 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A12;C01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kiểm Toán | A00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Marketing | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Luật Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Luật | A00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kế Toán | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →