Với 23 điểm tổ hợp A12, bạn đang ở mức khá trong kỳ tuyển sinh năm nay — đủ cạnh tranh tại nhiều trường đại học trên cả nước. Cụ thể, mức điểm này mở ra cơ hội trúng tuyển ở 22 ngành, đồng thời có 3 ngành "tầm với" với điểm chuẩn dao động 23–25 tại các trường như Đại Học Hải Dương, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Văn Hiến và Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ngành học phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025
22 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.2 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A12;C01;D01;D90 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kiểm Toán | A00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Marketing | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Luật Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Luật | A00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kế Toán | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hải Dương | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Cmc | Thiết Kế Đồ Họa Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Hàn Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →